Xu Hướng 2/2024 # Tuyển Tập 20 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 5 Theo Thông Tư 22 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Toán 5 (Có Đáp Án + Ma Trận) # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Tuyển Tập 20 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 5 Theo Thông Tư 22 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Toán 5 (Có Đáp Án + Ma Trận) được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Krxx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đề thi giữa học kì 2 lớp 5 môn Toán – Đề 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = ……… m3 là:

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ……..phút là:

Câu 4: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:

Câu 5: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:

Câu 6: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm. Chiều cao hình thang 30 cm thì diện tích hình thang là:

Câu 7: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 bạn nữ. Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu phần trăm so với số học sinh cả lớp?

Câu 8: Một hình tam giác có diện tích 600cm2, độ dài đáy 40cm. Chiều cao của tam giác là:

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 17phút 21giây + 22 phút 15 giây

b) 25 ngày 6 giờ – 4 ngày 9 giờ

c) 17 năm 6 tháng – 15 năm 4 tháng

d) 16 giờ 21 phút + 7 giờ 42 phút

Bài 2: Tìm y:

a) y x 4,5 = 55,8

b) y : 2,5 = 25,42

Bài 3: Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 6m, chiều cao 5m. Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2.

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25: 0,125

Đáp án đề thi giữa học kỳ II lớp 5 môn Toán

Phần I. Trắc nghiệm (4đ) Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm

Câu 1: Đáp án C. 0,625

Câu 2: Đáp án D. 3,076

Câu 3: Đáp án A. 85

Câu 4: Đáp án C. 9,261cm3

Câu 5: Đáp án D. 19,625 dm2

Câu 6: Đáp án: D. 1350 cm2

Câu 7: Đáp án A. 40%

Câu 8: Đáp án B. 30cm

Phần II. Tự luận:

Bài 1 (2 đ): Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) 39 phút 36 giây

b) 20 ngày 21 giờ

c) 2 năm 2 tháng

d) 24 giờ 3 phút

Bài 2 (1 đ): Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a) y x 4,5 = 55,8 b) y : 2,5 = 25,42

y = 55,8 : 4,5 y = 25,42 x 2,5

y = 12,4 y = 63,55

Bài 3: (2 đ): Bài giải

Diện tích xung quanh lớp học là:

(10 + 6) x 2 x 5 = 160 (m2) 0,5đ

Diện tích trần nhà là:

10 x 6 = 60 (m2) 0,5 đ

Diện tích cần quát vôi là:

(160 + 60) – 7,8 = 212,2 (m2) 0,75đ

Đáp số: 212,2 m2 0,25 đ

Bài 4 (1 đ):

13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125

= 13,25 x 2 + 13,25 x 4 + 13,25 x 8 (0,5 đ)

= 13,25 x (2 + 4 + 8)

= 13,25 x 14 (0,5 đ)

= 185,5

Bảng ma trận đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

KQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Số học

Số câu

2

1

1

2

2

Số điểm

1,0

1,0

1,0

1,0

2,0

Đại lượng và đo đại lượng: thời gian, thể tích

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

2,0

0,5

2,0

Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học.

Số câu

1

4

5

0

Số điểm

0,5

2,0

2,5

0

Giải bài toán có đến bốn phép tính với nội dung hình học.

Số câu

1

0

1

Số điểm

2,0

0

2,0

Tổng

Số câu

4

1

4

1

0

1

1

8

4

Số điểm

2,0

2,0

2,0

1,0

0

2,0

1,0

4,0

6,0

Đề thi giữa học kì 2 lớp 5 môn Toán – Đề 2

Advertisement

Câu 1: Chữ số 5 trong số 254. 836 chỉ: (0,5 điểm)

Câu 2: Phép trừ 712,54 – 48,9 có kết quả đúng là: (1 điểm)

Câu 3: Lớp học có 32 học sinh số học nữ 12. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp (1 điểm)

Câu 4: Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5 x 0,2 là: (1 điểm)

Câu 5: 1 thế kỷ ………….năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (1 điểm)

Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m2 5dm2= …………m2 là: (0,5 điểm)

Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn 5kg = …… tấn là: (1 điểm)

Câu 8: Tìm x: (1 điểm)

x + 15,5 = 35,5

Câu 9: Tính: (2 điểm)

a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút

b) 33 phút 35 giây – 25 phút 22 giây

c) 5 phút 6 giây x 5

d) 30 phút 15 giây : 5

Câu 10: (1 điểm)

Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm. Tính diện tích hình thang đó.

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5

Câu

1

2

3

4

5

6

7

Ý đúng

A

B

D

D

A

B

C

Điểm

0,5 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

0,5 điểm

1 điểm

Câu 8: Tìm x: (1điểm)

x + 15,5 = 35,5

x = 35,5 – 15,5

x = 20

Câu 9: Tính: (2điểm)

a) 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút = 9 giờ 37 phút

b) 33 phút 35 giây – 25 phút 22 giây

= 8 phút 13 giây

c) 5 phút 6 giây x 5 = 25 phút 30 giây

d) 30 phút 15 giây : 5 = 6 phút 3 giây

Câu 10: (1 điểm) Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé 80dm, chiều cao 40dm. Tính diện tích hình thang đó.

Bài giải:

Diện tích hình thang là:

(120 + 80) x 40 : 2 = 4000 (dm2)

Đáp số: 4000 dm2

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 5

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học

Số câu

02

01

01

01

01

05

01

Câu số

1, 2

3

4

9

5

Số điểm

1,5 đ

01 đ

01 đ

02 đ

01 đ

4,5 đ

02 đ

2

Đại lượng và đo đại lượng

Số câu

01

01

02

Câu số

7

6

Số điểm

01 đ

0,5 đ

1,5 đ

3

Yếu tố hình học

Số câu

01

01

Câu số

10

Số điểm

01 đ

01 đ

4

Số đo thời gian

Số câu

01

01

Câu số

8

Số điểm

01 đ

01 đ

Tổng số câu

02

02

02

01

01

02

06

04

Tổng số

02

02

03

03

10

Số điểm

1,5 đ

02 đ

3,5 đ

03 đ

10 đ

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

33 Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 5 Đề Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 5 Môn Toán

I. Phần trắc nghiệm:

Câu 1: M1 (1 điểm) Viết các số thập phân sau

a. Hai mươi ba đơn vị, bảy phần mười được viết là:……………………….

b. Số gồm năm đơn vị, năm phần trăm được viết là:……………………….

Câu 2: M1 (0,5 điểm). Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi ý sau:

Chữ số 5 trong số thập phân 63,547 có giá trị là:

Câu 3: M1 (1 điểm)

a. Số thập phân gồm 3 đơn vị, 1 phần mười, 6 phần nghìn được viết là:

b. Phép nhân nhẩm 34,245 x 0,1 có kết quả là:

Câu 4: M1 (0,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

9 m 65 cm =………… m

Câu 5: M2 (0,5 điểm)

17dm2 23cm2 = ………..dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

Câu 6: M2 (0,5 điểm) Tính tỉ số phần trăm của hai số: 3,5 và 5

Câu 7: (1 điểm) M3. 4% của 100 000 đồng là:

II. Phần tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm) M2

a. 735,16 + 37,05

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

b. 70,45 – 25,827

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

c. 48,16 x 4

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

d. 24,36 : 1,2

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán sau: M3

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 0,8dm và bằng chiều dài. Hỏi diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu mét vuông?

Bài 3: Tìm x (1 điểm) M4

a. X + 22,53 = 59,12 + 6,13

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

b. X x 2,4 = 4,8 x 10

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

Phần I: Phần trắc nghiệm:

Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để: 3kg 3g = … kg là:

A. 3,3

B. 3,03

C. 3,003

D. 3,0003

2) Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,0834

B. 0,834

C. 8,34

D. 83,4

3) Trong các số thập phân 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:

A. 42,538

B. 41,835

C. 42,358

D. 41,538

4) Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:

A. 600 000 đ

B. 60 000 đ

C. 6 000 đ

D. 600 đ

Bài 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

□ 1)

□ 2)

□ 3) 0,9 < 0,1 < 1,2

□ 5) 5m2 25dm2 = 525 dm2

□ 6) 1kg 1g = 1001g

Phần II. Phần tự luận:

Bài 1:

1) Đặt tính rồi tính.

a)

b)

c)

d)

2) Viết số thích hợp vào ô trống (…)

Bài 2: Tìm x?

a)

b)

Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể).

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC………..

Phần I: Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số “Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám” viết như sau:

A. 47,480

B. 47,0480

C. 47,48

D. 47,048

Câu 2: Biết 12,□4 < 12,14. Chữ số điền vào ô trống là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 3: Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?

A. Hàng nghìn

B. Hàng phần mười

C. Hàng phần trăm

D. Hàng phần nghìn

Câu 4: Viết dưới dạng số thập phân được:

A. 10,0

B. 1,0

C. 0,01

D. 0,1

Phần II:

Câu 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

16m 75mm = …………..m

28ha = ………..km2

Câu 2: Tính:

a)

b)

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m và gấp đôi chiều rộng. Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiều kg thóc?

KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC………..

Bài 1:

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:

A. 80       B.         C.

b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là:

A.     B.     C.

c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số:

A. 4,963    B. 4,693     C. 4,639

d) Số 0,08 đọc là:

A. Không phẩy tám.    B. Không, không tám.    C. Không phẩy không tám.

Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân :

 = ……………………………

 = ……………………………

17,5  ☐  17,500

☐   14,5

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 5: Tính kết quả:

a.         b.

Bài 6: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người?

Câu 1. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng(Trắc nghiệm số học mức 1)

a) Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?

A. 103,37

B. 103,007

C. 103,307

D. 137,003

A. 0,18 B. 0,178 C. 1,087 D. 0,170

Advertisement

Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. (Trắc nghiệm số học mức 1)

Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất

A. 84,36 x 10 B. 84,36 :0,1 C. 84,36 x 0,1 D. 843,6

Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm sau là: (Trắc nghiệm đại lượng mức 2)

a. 400 dm2 = ……………….m2

A. 400 m2

B. 40 m2

C. 4 m2

D. 1 m2

b. 7 tấn 23 kg =…………….tấn

A. 7,023 tấn

B. 72,30 tấn

C. 7,23 tấn

D. 7203 tấn

Câu 4: (1 điểm) Giải bài toán sau: (Tự luận số học mức 1)

Mẹ mua một bao gạo 50 kg loại 15% tấm. Hỏi trong bao gạo đó có bao nhiêu kg tấm? ……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 5: (1 điểm) Điền các số 0,3; 0,7 và 1 vào chỗ trống để có biểu thức đúng (Trắc nghiệm số học mức 3)

…………x(………+………..)=………

Câu 6: (1 điểm). (Trắc nghiệm đại lượng mức 3)

Viết lại các số đo: 2,5 ha, 0,15 km2, 1500 m2 và 25 dm2 theo thứ tự tăng dần.

………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.(Tự luận số học mức 3)

a) 758,45 + 41,28

b) 93,84 – 32,507

c) 7,42 x 3,7

d) 25,85 : 2,5

Câu 8: (1 điểm) Điền kết quả cho phép tính sau: (Trắc nghiệm số học mức 4)

Tháng 10, một lượng vàng có giá là 55000000 đồng, tháng 11 giá vàng tăng 5%, đến tháng 12, giá vàng lại giảm 5%. Như vậy, tháng 12 giá của 1 lượng vàng là………………………….. đồng

1585,269 x 73 + 1585,269 + 5×1585,269+1585,269 x 21 =……………………………….

Câu 9: (1 điểm) Mẹ đi siêu thị mua sắm. Vì hôm nay siêu thị giảm giá 7% nên khi mua hộp mứt 35000 đồng thì mẹ được miễn phí vì giá hộp mứt bằng với số tiền giảm giá. Hỏi hôm nay mẹ đã trả cho siêu thị bao nhiêu tiền? (Tự luận số học mức 4)

Câu 10: (1 điểm) (Tự luận về hình học mức 4)

Hãy tính diện tích của hình tam giác không tô đậm

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Em hay khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đây:

1) Số gồm sáu trăm, bốn chục, hai đơn vị và tám phần mười viết là:

2) Số gồm năm nghìn, sáu trăm và hai phần mười viết là:

3) Chữ số 7 trong số thập phân 12,576 thuộc hàng nào ?

4) Số thập phân 9,005 viết dưới dạng hỗn số là:

5) Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp viết vào chỗ chấm (… < 5,7 < …) là:

Bài 2. So sánh hai số thập phân:

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 4. Tính:

Bài 5. Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết bao nhiêu tiền?

…………………………………………

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Lớp 2 Năm 2023 – 2023 Theo Thông Tư 27 48 Đề Thi Học Kì 2 Lớp 2 Sách Mới (Có Đáp Án + Ma Trận)

Với 48 đề thi học kì 2 lớp 2 của 3 bộ sách Cánh diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, sẽ giúp các em nắm chắc cấu trúc đề thi, biết cách phân bổ thời gian làm bài thi cho hợp lý để đạt kết quả như mong muốn.

Đề thi học kì 2 lớp 2 năm 2023 – 2023 theo Thông tư 27

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2023 – 2023

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 năm 2023 – 2023

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2023 – 2023

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2023 – 2023 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời sáng tạo Đề thi học kì 2 Toán lớp 2

I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):

* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng.

45 : 5 = 9

Câu 3: Biết chiều dài một số đoạn đường các tỉnh thành như hình bên. Em hãy cho biết đoạn đường nào dài nhất? (1 điểm)

Đoạn đường bộ Chiều dài

Thanh Hoá – nghệ An 140 km

Nghệ An – Huế 527 km

Huế – Bình Định 404 km

Bình Định – Đăk Lăk 177 km

Câu 4: Em hãy cho biết loại gà nào nhiều nhất? (1 điểm)

Câu 6: Anh cao 155cm, em thấp hơn anh 25cm. Hỏi em cao bao nhiêu Xăng-ti-mét? (1điểm)

II: Tự luận (4 điểm)

Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)

716 + 135

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

462 – 171

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

…………………………………….

Câu 9: Một cửa hàng, buổi sáng bán được 450 kg gạo, buổi chiều bán được 390 kg gạo. Hỏi hai buổi đó cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam-gạo? (1,5 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 Toán lớp 2

I. Phần trắc nghiệm (6 điểm): Mỗi câu đúng ghi 1 điểm

Câu

1 (M1)

2 (M1)

3 (M1)

4 (M2)

5 (M2)

6 (M2)

Đáp án

A

B

B

C

A

B

II. Tự luận (4 điểm)

Câu7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm) (M2)

Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm) (M2)

Học sinh biết đặt tính đúng và thực hiện đúng mỗi phép tính ghi 0,5đ

Câu 9: Một cửa hàng, buổi sáng bán được 450 kg gạo, buổi chiều bán được 390 kg gạo. Hỏi cả hai buổi đó cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam-gạo? (1,5điểm) (M2)

Bài giải

Số ki-lô-gam gạo cửa hàng bán được cả hai buổi là: (0, 5đ)

450 + 390 = 840 (kg) (1,25đ)

Đáp số: 840 kg gạo (0,25đ)

Bài giải

Bạn Mai sẽ dùng 3 tờ tiền để trả. Trong đó có 2 tờ tiền 1000 đồng và 1 tờ tiền 500 đồng. (0,5đ)

Ma trận đề thi học kì 2 Toán lớp 2

Mạch KT – KN

Số câu, số điểm, thành tố năng lực

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính

Số câu

2

1

2

1

Số điểm

2

1

2

1

Câu số

1,2

7

1,2

7

Thành tố năng lực

TDTH

GQVĐ MHH

TDTH

GQVĐ

GTTH

Đại lượng, đo đại lượng

Số câu

2

1

2

1

Số điểm

2

0,5

2

0,5

Câu số

3,6

10

3,6

10

Thành tố năng lực

TDTH GQVĐ

TDTH

GQVĐ

MHH

GTTH

Yếu tố xác xuất, thống kê

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

4

4

Thành tố năng lực

TDTH

GQVĐ MHH

Yếu tố hình học

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

5

5

Thành tố năng lực

TDTH

GQVĐ MHH

Giải toán

có lời văn

Số câu

2

2

Số điểm

2,5

2,5

Câu số

8,9

8,9

Thành tố năng lực

TDTH

GQVĐ

GTTH

Tổng cộng

Số câu

5

1

3

1

6

4

Số điểm

5

1

3,5

0,5

6

4

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Kết nối tri thức

Trường Tiểu học………………….

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a) Các số 652; 562; 625; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 – 0,5 điểm)

c) Số liền trước số 342 là: (M1 – 0,5 điểm)

d) Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 – 0,5 điểm)

Câu 2: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 – 0,5 điểm)

Câu 3: Số? (M2 – 1 điểm)

Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

535 + 245 381 + 546 972 – 49 569 – 285

Câu 5: Một chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà? (M2 – 1 điểm)

Câu 6: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:

a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền số thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

b) Con vật nào nhiều nhất? Con vật nào ít nhất? (M2 – 0,5 điểm)

c) (M3 – 0,5 điểm)

Con bướm nhiều hơn con chim …… con.

Con chim ít hơn con ong …… con.

Câu 7:

a) (M3 – 0,5 điểm) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.

b) (M1 – 0,5 điểm) Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.

Câu 8: Quan sát đường đi của những con vật sau và chọn từ chắn chắn, có thểhoặckhông thể cho phù hợp.(M2 – 0,5 điểm)

– Cô bướm …………. đến chỗ bông hoa màu hồng.

– Chú ong ………….. đến chỗ bông hoa màu vàng.

– Bác Kiến ……………. đến chỗ chiếc bánh.

– Cậu ốc sên ……………. đến chỗ quả táo đỏ.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán 2

Câu 1:

Câu 2:

Tám trăm bảy mươi lăm: 875

Năm trăm bảy mươi tám: 578

Bốn trăm linh bốn: 404

Bốn trăm: 400

Câu 3:

Câu 4: 780; 927; 923; 284

Câu 5:

4 chuồng gà có số con gà là:

5 x 4 = 20 (con)

Đáp số: 20 con gà

Câu 6:

a.

b. Con bướm nhiều nhất

Con chim ít nhất

c. Con bướm nhiều hơn con chim 2 con

Con chim ít hơn con ong 1 con.

Câu 7:

a. Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: 4 hình

b. Hình khối trụ là:

c. Đoạn đường từ nhà Lan đến trường dài là:

375 + 254 +361 = 990 (m)

Đáp số: 990 m

Câu 8:

Cô bướm chắc chắn đến chỗ bông hoa hồng.

Chú ong có thể đến chỗ bông hoa vàng.

Bác Kiến chắc chắn đến chỗ chiếc bánh.

Cậu ốc sên không thể đến chỗ quả táo đỏ.

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 2

Năng lực, phẩm chất

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

4

1

1

2

5

3

Câu số

1a,c,d

2

4

1b

3,5

Số điểm

2

2

0,5

2

2,5

4

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

1

2

Câu số

7b

7a,c

Số điểm

0,5

1

0,5

1

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

2

1

3

Câu số

6a

6b

6c

8

Số điểm

0,5

0,5

1

0,5

1,5

Tổng

Số câu

6

1

1

3

4

7

8

Số điểm

3

2

0,5

2,5

2

3,5

6,5

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Cánh diều

Năng lực, phẩm chất Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

SỐ HỌC – ĐẠI LƯỢNG – GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

4

1

1

2

5

3

Câu số

1a,c,d

2

4

1b

3,5

Số điểm

2

2

0,5

2

2,5

4

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

1

2

Câu số

7b

7a,c

Số điểm

0,5

1

0,5

1

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

2

1

3

Câu số

6a

6b

6c

8

Số điểm

0,5

0,5

1

0,5

1,5

Tổng

Số câu

6

1

1

3

4

7

8

Số điểm

3

2

0,5

2,5

2

3,5

6,5

A.Trắc nghiệm:

Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = …….. phút ( M1- 0,5đ)

Câu 2: Chiều dài của cái bàn khoảng 15……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là: (M2 – 0,5 điểm)

Câu 3: Đúng điền Đ, Sai điền S: Số liền trước số 342 là: ( M1 – 0,5 điểm)

Câu 4: Hãy khoanh vào trước chữ cái đáp án mà em cho là đúng

Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 – 0,5 điểm)

Câu 5: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 – 0,5 điểm)

Câu 6:

a) (M3 – 0,5 điểm) Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:……….hình.

a) (M1 – 0,5 điểm) Hình nào là hình khối trụ? Hãy tô màu vào các hình đó.

B. Tự luận:

Câu 7: Đặt tính rồi tính (M 2- 2đ)

56 + 28 362 + 245 71 – 36 206 – 123

Câu 8: Số? (M2 – 1 điểm)

Câu 9: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ? (M2 – 2 đ)

Câu 10: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:

a) Mỗi loại có bao nhiêu con? Điền chữ thích hợp vào ô trống: (M1 -0,5 điểm)

b) Số con …………… nhiều nhất? Số con ………… ít nhất? (M2 – 0,5 đ)

c) (M3 – 0,5 đ)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2 năm 2023 – 2023 Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Cánh diều

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

TNKQ

TL

HT khác

1. Đọc

a. Đọc hiểu văn bản

Số câu

2

1

1

2

1

1

4

Số điểm

1,0

0,5

1,0

1,0

1,0

0,5

2.5

b) Kiến thức Tiếng Việt

Số câu

1

1

1

1

1

2

3

5

Số điểm

0,5

1,0

0,5

1,0

0,5

1,0

2,5

3,5

Tổng

Số câu

3

1

1

1

1

2

4

4

1

9

Số điểm

1,5

1.0

0,5

1,0

0,5

1,5

2,0

3,5

0.5

6.0

I. Đọc thầm văn bản sau:

Cây Gạo

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cậy gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo đen…đàn đàn lũ lũ bay đi bay về. Chúng nó gọi nhau, trêu ghẹo nhau, trò chuyện ríu rít. Ngày hội mùa xuân đấy.

Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, càng nặng trĩu những chùm hoa đỏ mọng và đầy tiếng chim hót.

(Theo Vũ Tú Nam)

Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

Câu 1. (0.5đ) Bài văn miêu tả cây gạo vào mùa nào?

Câu 2. (0.5đ) Từ xa nhìn lại, cây gạo trông giống cái gì?

Câu 3. (0.5đ ) Những chú chim làm gì trên cây gạo?

Câu 4. (1đ) Từ ngữ nào trong bài văn cho ta thấy cây gạo có những cử chỉ giống như con người? Nối với đáp án em cho là đúng

Câu 5: (M4) Cho các từ: gọi, mùa xuân, bay đến, hót, cây gạo, chim chóc, trò chuyện. Em hãy sắp xếp các từ trên vào hai nhóm cho phù hợp:

a) Từ chỉ sự vật:…………………………………………………………………………..

b) Từ chỉ hoạt động: ……………………………………………………………………..

Câu 6: (0.5đ ) Câu “Cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” thuộc kiểu câu gì?

Khám Phá Thêm:

 

Tùy chỉnh thời gian sáng màn hình máy tính

Câu 7: (0,5đ ) Bộ phận in đậm trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.” trả lời cho câu hỏi nào?

Câu 8: (0,5đ ) Hoàn thành câu văn sau để giới thiệu về sự vật:

a. Con đường này là …………………………………………………..

b. Cái bút này là ………………………………………………………

Câu 9: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong 2 câu văn sau:

Hết mùa hoa chim chóc cũng vãn. Giống như thuở trước, cây gạo trở lại với dáng vẻ xanh mát hiền hòa.

II. Tiếng việt

1. Chính tả:

Bàn tay cô giáo

2. Tập làm văn: Viết đoạn văn khoảng 3 – 5 câu về một đồ vật hoặc đồ chơi mà em yêu thích

– Gợi ý:

a. Đồ vật em yêu thích là đồ vật gì?

b. Đồ vật đó có hình dáng, màu sắc gì nổi bật?

c. Em thường dùng đồ vật đó vào những lúc nào?

d. Tình cảm của em đối với đồ vật đó? Em giữ gìn đồ vật đó như thế nào?

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt 2 

I. ĐỌC HIỂU: (6 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng

Câu 1 2 3 6 7

Đáp án a a c c c

Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4: Cây Gạo → gọi đến bao nhiêu là chim. ( 1đ)

Câu 5:

Từ chỉ sự vật là: mùa xuân, cây gạo, chim chóc ( 0,5đ)

Từ chỉ hoạt động: gọi, bay đến, hót, trò chuyện ( 0,5 đ)

Câu 8:

– Con đường này là con đường em đến trường./ là con đường đẹp nhất . /…….. ( 1đ)

– Cái bút này là cái bút đẹp nhất./ Cái bút này là cái bút to nhất./….

Câu 9: Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Giống như thuở trước, cây gạo trở lại với dáng vẻ xanh mát, hiền hòa ( 0,5đ) – Mỗi dấu phẩy đúng 0,25đ

II. TIẾNG VIỆT

1. CHÍNH TẢ (4,0 điểm)

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng cỡ chữ, trình bày đúng, đủ đoạn văn (4 điểm).

Cứ mắc 5 lỗi trừ 1,0 điểm (các lỗi mắc lại chỉ trừ một lần).

Chữ viết xấu, trình bày bẩn, chữ viết không đúng độ cao trừ (0,25 điểm) toàn bài.

2. TẬP LÀM VĂN (6,0 điểm)

Viết bài đảm bảo các yêu cầu sau cho 6 điểm:

– HS viết được đoạn văn từ 4 – 5 câu theo gợi ý của đề bài, trình bày thành đoạn văn.

– Viết đúng ngữ pháp, dùng từ chính xác, trình bày sạch, chữ viết rõ ràng, không sai chính tả.

Viết đủ số câu, chưa sắp xếp câu thành đoạn văn cho 5,0 điểm.

Viết chưa đủ 4 câu nhưng đúng ý cho 4 điểm.

Bài văn viết được từ 1 đến 2 câu cho 2,5 – 3,5 điểm.

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Câu 1: (5 điểm) Chính tả ( Nghe – viết) (20 phút)

Tạm biệt cánh cam

Cánh cam có đôi cánh xanh biếc, óng ánh dưới nắng mặt trời. Chú đi lạc vào nhà Bống. Chân chú bị thương, bước đi tập tễnh. Bống thương quá, đặt cánh cam vào một chiếc lọ nhỏ đựng đầy cỏ. Từ ngày đó, cánh cam trở thành người bạn nhỏ xíu của Bống.

(Minh Đức)

Câu 2: (5 điểm) (20 phút)

Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 kể về việc em đã làm để bảo vệ môi trường.

Gợi ý:

1. Em đã làm việc gì để bảo vệ môi trường?

2. Em đã làm việc đó lúc nào? ở đâu? Em làm như thế nào?

3. Ích lợi của việc làm đó gì?

4. Em cảm thấy thế nào khi làm việc đó?

Đáp án đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt 2

Câu

Hướng dẫn chấm

Biểu điểm

Câu 1

(5 điểm)

– Nghe viết đúng bài chính tả, đúng độ cao, không mắc quá 5 lỗi trong bài, viết hoa đúng các chữ trong bài. Chữ viết rõ ràng sạch đẹp.

5

– Tùy các mức độ sai sót: sai quá 5 lỗi trở lên, mỗi lỗi trừ 0,25 điểm. Viết thiếu, thừa nội dung cứ 2 tiếng trừ 0,25 điểm.

– Trình bày, chữ viết chưa đẹp trừ 0,5 điểm bài viết.

Câu 2

(5 điểm)

Giới thiệu được em đã làm việc gì để bảo vệ môi trường

1,5

Nói về từng chi tiết cụ thể về việc em đã làm để bảo vệ môi trường.

2,5

Nêu được cảm nghĩ của em khi làm việc đó

1

– GV cho điểm học sinh linh hoạt căn cứ theo bài làm của học sinh.

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài:……. phút

(không kể thời gian phát đề)

A. Đọc

I. Đọc – hiểu

Nhà Gấu ở trong rừng

Cả nhà Gấu ở trong rừng. Mùa xuân, cả nhà Gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong. Mùa thu, Gấu đi nhặt quả hạt dẻ. Gấu bố, gấu mẹ, gấu con cùng béo rung rinh, bước đi lặc lè, lặc lè. Béo đến nỗi khi mùa đông tới, suốt ba tháng rét, cả nhà Gấu đứng tránh gió trong gốc cây, không cần đi kiếm ăn, chỉ mút hai bàn chân mỡ cũng đủ no. Sang xuân ấm áp, cả nhà Gấu đi bẻ măng, tìm uống mật ong và đến mùa thu lại nhặt quả hạt dẻ. Gấu bố, gấu mẹ, gấu con lại béo rung rinh, chân lại nặng những mỡ, bước đi lặc lè, lặc lè …..

Advertisement

(Tô Hoài)

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng

Câu 1. Mùa xuân, Gấu đi kiếm thức ăn gì?

Câu 2. Mùa đông, cả nhà Gấu làm gì?

Câu 3. Vì sao suốt ba tháng rét, Gấu không cần đi kiếm ăn mà vẫn sống?

Khám Phá Thêm:

 

Tiếng Anh 9 Unit 4: A closer look 1 Soạn Anh 9 trang 42, 43

II. Tiếng việt

Bài 1. Điền vào chỗ chấm

ên hay ênh:

Cao l…… kh……

Ốc s……

Mũi t……………

Bài 2. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.

biển

xe máy

tủ lạnh

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Bài 3. Nói lời đáp đồng ý, không đồng ý trong những trường hợp sau.

a)

– Cậu giảng bài cho tớ phần này được không?

-…………………………………………………………………………………

b)

– ……………………………………………………………………………………

B. Viết

1. Nghe – viết:

Mùa lúa chín

Nguyễn Khoa Đăng

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 2

A. Đọc hiểu

I. Đọc – hiểu

Câu 1. b

Câu 2. c

Câu 3. b

Câu 4. a

II. Tiếng việt

Bài 1. Điền vào chỗ chấm

ên hay ênh:

Cao lênh khênh

Ốc sên

Mũi tên

Bài 2. Tô màu vào ô chứa từ ngữ thiên nhiên.

biển

xe máy

tủ lạnh

túi ni-lông

rừng

dòng sông

Bài 3. Nói lời đáp đồng ý, không đồng ý trong những trường hợp sau.

a)

– Cậu giảng bài cho tớ phần này được không?

– Được chứ, tớ sẽ giảng bài này cho cậu.

b)

– Không được đâu, tớ không trốn học cùng cậu đâu.

B. Viết

1. Nghe – viết:

2.Hướng dẫn viết về tình cảm của em với anh (chị hoặc em) của em

Anh (chị hoặc em) tên là gì?

Em và anh (chị hoặc em) thường cùng nhau làm gì?

Tình cảm của em với anh (chị hoặc em) như thế nào?

Anh trai em tên là Minh Tuấn. Anh thường chơi cùng với em. Có đồ ăn ngon, anh Tuấn sẽ nhường hết cho em. Buổi tối, anh thường giảng lại cho em những bài tập khó. Em rất yêu quý anh trai em. Em mong anh em em luôn yêu thương và gắn bó với nhau.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2 năm 2023 – 2023 Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 sách Cánh diều

I. Look at the pictures and complete the following words

1. _ i _ n

2. _ o a _

3. b _ _ a n _ s

4. c _ _ k i _

5. _ r _ s s

6. g _ r _ _ f e

II. Look at the pictures and answer the questions

1.

What is the zebra doing?

2.

Where is Mom?

3.

How many stars?

III. Reorder these words to have correct sentences

1. The/ is/ drinking/ hippo/ ./

2. is/ T-shirt/ She/ wearing/ a/ ./

3. apples/ don’t/ oranges./ like/ I/ and/

Đáp án đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh 2

I. Look at the pictures and complete the following words

1. lion

2. coat

3. bananas

4. cookie

5. dress

6. giraffe

II. Look at the pictures and answer the questions

1. The zebra is running

2. Mom is in the kitchen

3. Fifteen stars

III. Reorder these words to have correct sentences

1. The hippo is drinking.

2. She is wearing a T-shirt.

3. I don’t like apples and oranges.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

I. Look at the pictures and complete the words

1. _ o _ u r _

2. g _ _ _ e s

3. t _ _ t

4. s _ o _ t s

5. g r _ n _ m _ t h _ _

6. _ _ x

II. Match

1.

A. rainbow

2.

B. shoes

3.

C. cake

4.

D. zebra

III. Reorder these words to have correct sentences

1. number/ it/ What/ is/ ?/

2. How/ sister/ your/ is/ old/ ?/

3. the/ What/ shirts/ are/ ?/

4. They’re/ bike/ riding/ a/ ./

5. cake/ the/ table/ The/ on/ is/ ./

Đáp án đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh 2

Câu 1

1. yogurt

2. grapes

3. tent

4. shorts

5. grandmother

6. fox

Câu 2

1. D

2. C

3. B

4. A

Câu 3

1. What number is it?

2. How old is your sister?

3. What are the shirts?

4. They’re riding a bike.

5. The cake is on the table.

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 2 sách Chân trời sáng tạo

Đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh 2 

I. Match

1. Where is the cat?

A. I’m eight

2. How old are you?

B. She’s in the kitchen

3. How do you go to school?

C. It’s under the table

4. Are these her shoes?

D. I walk to school

5. Where’s Grandma?

E. No, they aren’t

II. Look at the pictures and complete the words

1. s _ _ s _ w

2. d _ n _ n g r _ _ m

3. _ _ k _

4. _ u n _ r _

5. s _ _ k _

6. _ r _ t _ e _

III. Read and circle the correct answer

My name is Mark. I live in. It’s near Hai Phong but it’s far from Ho Chi Minh City. Today, the weather is sunny and cloudy. My sisters are cycling. My brother and I are skipping.

1. Hanoi is near/ far from Hai Phong.

2. Ho Chi Minh City is near/ far from Hanoi

3. The weather is sunny and cloudy/ sunny and windy today.

4. Mark’s sisters are cycling/ flying kites

5. Mark and his brother are skating/ skipping.

IV. Reorder these words to make meaningful sentences

1. The/ is/ goal/ ball/ the/ in/ ./

2. mother/ My/ in/ living room/ the/ is/ ./

3. to/ by/ I/ motorbike/ go/ school/ ./

4. these/ her/ Are/ dress/ ?/

5. is/ my/ This/ grandpa/ ./

Đáp án đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh 2

I. Match

1. C

2. A

3. D

4. E

5. B

II. Look at the pictures and complete the words

1. seesaw

2. dining room

3. bike

4. hungry

5. socks

6. brother

III. Read and circle the correct answer

1. Hanoi is near Hai Phong.

2. Ho Chi Minh City is far from Hanoi

3. The weather is sunny and cloudy

4. Mark’s sisters are cycling kites

5. Mark and his brother are skipping.

IV. Reorder these words to make meaningful sentences

1. The ball is in the goal.

2. My mother is in the living room.

3. I go to school by motorbike.

4. Are these her dress?

5. This is my grandpa.

….

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Vật Lý Lớp 9 Năm 2023 – 2023 5 Đề Thi Vật Lý 9 Giữa Học Kì 1 (Có Ma Trận, Đáp Án)

Đề thi giữa kì 1 Lý 9 năm 2023 – 2023 – Đề 1 Ma trận đề thi giữa kì 1 Lý 9

TRƯỜNG THCS…..

BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: VẬT LÝ 9

Thời gian: 45 phút

Năm học 2022– 2023

I. MỤC TIÊU:

+ Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KT, KN trong chương 1 hay không, phân loại được các đối tượng học sinh (giỏi, khá, trung bình, yếu, kém); từ đó có kế hoạch điều chỉnh nội dung, PPDH và đề ra giải pháp thực hiện chương tiếp theo.

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA

+ Đề kiểm tra trắc nghiệm 40% ,tự luận 60%.

III) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên Chủ đề

(nội dung,

Bài)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Điện trở của dây dẫn-Định luật ôm

(9 tiết)

Nhận biết được công thức định luật Ôm.

Biết áp dụng công thức định luật ôm để giải bài tập

Biết áp dụng công thức định luật ôm để giải bài tập

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

3

1,5

33,4

2

1

22,2

1

1

22,2

1

1

22,2

7

4,5

45

2 Biển trở, công suất, điện năng

(6 tiết)

Nhận biết được công thức tính công suất, điện năng

Tính công suất tiêu thụ trung bình của các dụng cụ điện trong gia đình.

Tính công suất tiêu thụ trung bình của các dụng cụ điện trong gia đình

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1

0,5

20

1

1

40

1

1

40

3

2,5

25

3. Định luật Jun-Len -xơ

(3 Tiết)

Nhận biết được công thức ĐL Jun – Len-xơ.

Hiểu được định luật Jun – Len-xơ.

Vận dụng được công thức định luật Jun – Len-xơ.

Vận dụng được công thức định luật Jun – Len-xơ.

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1

0,5

12,5

1

0,5

12,5

1

0,5

12,5

1

0,5

12,5

1

1

50

5

2

30

Tổng Số câu:

Tổng Số điểm:

Tỉ lệ %

4

2

20

1

0,5

5

7

4,5

45

3

3

30

15

10

100

Đề kiểm tra Lý 9 giữa kì 1

A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

Câu 2: Điện trở mắc vào 2 điểm có hiệu điện thế  thì cường đô dòng điện chạy qua điện trở là:

A. 96A.

Câu 3: Hai điện trở và  mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch được tính bằng công thức:

Câu 4: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây thứ nhất có chiều dài 20 cm và điện trở . Dây thứ hai có điện trở 10 Omega. Chiều dài dây thứ hai là:

Câu 5: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ?

Câu 6: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở và cường đô dòng điện qua bếp khi đó là . Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây là:

A. 200J.

B. 300J.

C. 400J.

D. 500J.

Câu 7: Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất r , thì có điện trở R được tính bằng công thức .

Câu 8:Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là:

A. 6J

B. 60J

C. 600J

D. 6000J

B – TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (2 đ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ , trong đó điện trở R1 = 5 Ω, R2 = 15 Ω, vôn kế chỉ 3 V.

a/Tính RAB và số chỉ của ampe kế A.

b/Tính UAB và hiệu điện thế giữa hai đầu R1.

Bài 2: (4đ) Một bếp điện có ghi 220V-1000W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V, mỗi ngày bếp sử dụng 30 phút.

a) Tính điện năng mà bếp tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày)?

b) Nếu giáđiện sinh hoạt là 1750 đồng /1kWh, tính tiền điện phải trả trong 1 tháng.

c) Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 15 giây?

d) Dùng bếp điện trên để đun sôi 2 lít nước có nhiệt độ ban đầu là 250C thì thời gian đun sôi nước là bao nhiêu. Biết hiệu suất của bếp là 75%, nhiệt dung riêng của nước là

c = 4 200J/kg.K.

Đề thi giữa kì 1 Lý 9 năm 2023 – 2023 – Đề 2 Ma trận đề thi Vật lý 9 giữa học kì 1

Nội dung

TS tiết

TS tiết LT

Số tiết quy đổi

Số câu TN

Điểm số TN

Số câu TL

Điểm số TL

Điểm số toàn bài

B.H

VD

B.H

VD

B.H

VD

B.H

VD

B.H

VD

B.H

VD

Định Luật Ôm

6

4

3.2

2.8

1

1

0.5

0.5

1

1

1

1

1.5

1.5

Sự phụ thuộc của điện trở vào các yếu tố của dây dẫn. Biến trở

6

4

3.2

2.8

1

1

0.5

0.5

1

1

1

1

1.5

1.5

Công – công suất. Định luật Jun-Lenxơ

7

3

2.4

4.6

2

1

1

0.5

1

0

2

1

2.5

An toàn và tiết kiệm điện

1

1

0.8

0.2

1

0

0.5

0

0

0

0.5

Tổng

20

12

9.6

10.4

5

3

2.5

1.5

2

3

2

4

4.5

5.5

MA TRẬN ĐỀ

Tên

chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Định Luật Ôm

– Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.

– Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch

– Áp dụng được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở.

– Vận dụng linh loạt biểu thức định luật Ôm

Số câu

1

0.5

0.5

1

0.5

3.5

Số điểm

0.5

0.5

0.5

0.5

1

3

Tỉ lệ

5%

5%

5%

5%

10%

30%

Sự phụ thuộc của điện trở vào các yếu tố của dây dẫn.

– Biết công thức tính điện trở của một dây dẫn hình trụ có chiều dài l, tiết diện S và điện trở suất

– Giải thích được sự phụ thuộc của điện trở vào một trong các yếu tố của dây dẫn

– Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy.

– Áp dụng được công thức điện trở vào bài tập.

Số câu

1

1

1

0.5

3.5

Số điểm

0.5

1

0.5

1

3

Tỉ lệ

5%

10%

5%

10%

30%

Công – công suất. Định luật Jun-Lenxơ

– Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Lenxơ.

– Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.

– Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ

– Vận dụng được công thức tính nhiệt lượng.

– Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ và mối quan hệ A = Q vào bài tập.

Số câu

1

1

1

0.5

0.5

4

Số điểm

0.5

0.5

0.5

1

1

3.5

Tỉ lệ

5%

5%

5%

10%

10%

35%

An toàn và tiết kiệm điện

– Biết những lợi ích khi tiết kiệm điện năng

Số câu

1

1

Số điểm

0.5

0.5

Tỉ lệ %

5%

5%

TS câu

3

0.5

2

1.5

3

1.5

0.5

12

TS điểm

1.5

0.5

1

1.5

1.5

3

1

10

Tỉ lệ

15%

5%

10%

15%

15%

30%

10%

100%

Đề thi giữa kì 1 Lý 9 năm 2023

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 2: Một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 15 và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,3A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?

A. 45V

B. 4,5V

C. 50V

D. 0,02V

Câu 3: Công thức nào sau đây cho phép xác định điện trở một dây dẫn hình trụ đồng chất?

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ sau:

Khi dịch chuyển con chạy C về phía N thì độ sáng của đèn thay đổi như thế nào?

A. Sáng mạnh lên

B. Sáng yếu đi

C. Không thay đổi

C. Có lúc sáng mạnh, có lúc sáng yếu

Câu 5: Số vôn và sè oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng cho ta biÕt:

A. hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ khi nó khi hoạt động bình thường.

B. hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó.

C. hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.

D. số vôn và số oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.

Câu 6: Công của dòng điện không tính theo công thức nào?

A. A=U.I.t

Câu 7: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện qua bếp là 4A. Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu?

A. 1584 kJ

B. 26400 J

C. 264000 J

D. 54450 kJ

Câu 8: Câu nào sau đây không phải là lợi ích khi tiết kiệm điện năng:

A. Giảm chi tiêu cho gia đình.

B. Các dụng cụ và thiết bị điện nhanh hỏng hơn.

C. Giúp các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng lâu bền hơn.

Advertisement

D. Dành một phần điện năng cho sản xuất và xuất khẩu,…

Phần II. Tự luận (6 điểm).

Câu 9: (1điểm)

a) Viết công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp.

b) Cho hai điện trở R1= 20Ω, R2= 30Ω mắc nối tiếp. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

Câu 10: (1điểm) Mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế bằng một dây dẫn dài thì đèn sáng bình thường, nhưng nếu vẫn dùng dây loại đó nhưng rất ngắn thì đèn càng sáng mạnh hơn. Hãy giải thích tại sao?

Câu 11: (2điểm) Một dây dẫn bằng nikêlin có tiết diện đều, có điện trở suất ρ = 0,4.10-6Ω.m. Đặt một hiệu điện thế 220V vào hai đầu dây, ta đo được cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng 2A.

a) Tính điện trở của dây.

b) Tính tiết diện của dây biết nó có chiều dài 5,5m.

Câu 12: (2điểm) Một bếp điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2,5l nước từ nhiệt độ ban đầu là 200C thì mất một thời gian 14phút 35giây.

a) Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K

b) Mỗi ngày đun sôi 5l nước với các điều kiện như trên thì trong 30 ngày sẽ phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này. Cho rằng giá mỗi KW.h là 1500đ.

Đáp án đề thi giữa học kì 1 lớp 9 môn Vật lý

Phần I: Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

B

A

A

A

D

A

B

Phần II: Tự luận

Câu

Lời giải

Điểm

Câu 9

(1điểm)

a) Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2

0,5

b) Vì R1 nt R2 nên Rtđ = R1 + R2 = 20 + 30 = 50 (Ω)

0,5

Câu 10

(1điểm)

Vì điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn, nên dây dẫn ngắn thì điện trở nhỏ. Mặt khác CĐDĐ tỉ lệ nghịch với điện trở, nên điện trở nhỏ thì CĐDĐ qua bóng đèn lớn hơn khi dây dẫn dài, vì vậy đèn sáng mạnh hơn.

1

………….

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 1 Môn Toán 9 Năm 2023 – 2023 Đề Cương Ôn Tập Toán 9 Giữa Học Kì 1

A. Kiến thức thi giữa kì 1 môn Toán 9

I. ĐẠI SỐ

Căn thức bậc hai.

– Vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức; tìm giá của x để biểu thức nhận giá trị nguyên; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức; chứng minh bất đẳng thức, …

– Giải bài toán tìm x.

II. HÌNH HỌC

Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

– Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để:- Tính các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

– Chứng minh các hệ thức, giải bài toán diện tích, cực trị hình học, …

– Vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông giải tam giác vuông (tìm các yếu tố về cạnh và góc của tam giác vuông).

B. Bài tập ôn thi giữa kì 1 lớp 9 môn Toán

I. ĐẠI SỐ

Bài 1. Thực hiện các phép tính sau :

Bài 2. Rút gon biểu thức sau :

Bài 3; Tìm x biết

Bài 4. Chứng minh các đẳng thức sau :

Bài 5. Cho biểu thức :

a) Rút gon biểu thức M

b) Tính giá tri của M khi x=25.

Bài 6. Cho biểu thức :

a) Tìm điều kiên xác đinh của P. Rút gon P

b) Tìm các giá tri của x để

c) Tính giá tri của P khi

……………

C. Ma trận đề thi giữa kì 1 Toán 9

Cấp độChủ đề Nhận biết TL Thông hiểu TL Vận dụng Tổng

Cấp độ thấp TL Cấp độ cao TL

Căn bậc hai

ĐK xác định căn thức.

Quy tắc nhân các căn bậc hai.

Tìm ĐKXĐ của biểu thức chứa căn

Thực hiện được các phép biến đổi căn bậc hai.

Rút gọn các căn thức bậc hai

Tìm x

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức chữ

Giải phương trình vô tỉ

Số câu

Số điểm

(tỉ lệ)

2

1,0

2

1,0

7

4,0

1

1,0

12

7 (70%)

Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Vẽ được hình theo yêu cầu cua đề bài

Tính giá trị của các cạnh, góc của tam giác vuông

Chứng minh được đẳng thức hình học

Số câu

Số điểm

(Tỉ lệ)

1

0,25

2

2,0

1

0,75

4

3 (30%)

Tổng số câu

T. số điểm

Tỉ lệ %

3

1,25

12,5%

4

3,0

30%

8

4,75

47,5%

1

1,0

10 %

16

10

(100%)

D. Đề thi giữa kì 1 Toán 9 năm 2023

Bài 1: (1,0 điểm): Tìm điều kiên của x để các căn thức sau có nghĩa.

Bài 2 : (2,0 đ) Tính :

Bài 3:(1,0 điểm) Cho biểu thức

a) Rút gọn A.

b) Tìm x để A=6

Bài 4: (2,0 đ): Cho biểu thức với

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi

Bài 5 (3,0 đ) : Cho tam giác ABC vuông tai A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH = 4 cm và HC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.

b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM). Chứng minh : chúng tôi = BH.BC

Bài 6 (1,0đ): Giải phương trình sau.

…………..

Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 4 Năm 2023 – 2023 Ôn Tập Học Kì 1 Lớp 4 Môn Toán

* Ôn tất cả các dạng toán đã học như:

1. Số tự nhiên, so sánh và các phép tính với số tự nhiên.

2. Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo khối lượng, thời gian, diện tích…

3. Yếu tố hình học, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, chu vi và diện tích của hình chữ nhật, hình vuông.

4. Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Tìm số trung bình cộng

MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

1. Đặt tính rồi tính:

a. 1342x 40

b. 86 x 53

c. 248 x 321

d. 1309 x 202

e. 420 : 60

g. 85000 : 500

5640 x 200

157 x 24

1163 x 125

308 x 563

397 : 56

4674 : 82

3071x 300

1122 x 19

3124 x 213

523 x 305

2120 : 424

81350 : 187

2. Tính nhẩm:

34 x 11

82 x 10

6800 : 100

95  x 11

256 x 100

2002000 : 1000

79 x 11

307 x 1000

20020 : 10

3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 x 134 x 4

25 x 276 x 4

4 x 12 + 4 x 16 – 4 x 8

142 x 12 + 142 x 18

289 x 73 + 27 x 289

3 x 17 + 3 x 25 – 3 x 2

49 x 365 – 39 x 365

1678 x 85 – 75 x 1678

35000 : 25 : 4

4. Số?

80 kg = …………………..yến

Tham Khảo Thêm:

 

Tuyển tập đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6 (có đáp án) Bộ đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6

300kg =…………………..tạ

12000kg=………………….tấn

200 năm=………………thế kỉ

125 giây=………………phút………..giây

2 thế kỉ 3 năm=………………….năm

1 ngày 3 giờ =………………………giờ

400dm2= ………………………m2

800 cm2 =……………………dm2

900dm2=…………………….m2

1997dm2=………………….cm2

giờ=………………………phút

Advertisement

thế kỉ = ……………………năm

15m2 =………………cm2

10dm2 2cm2 =………………cm2

50000cm2= ……………….m2

5. Tìm x

X : 11 = 53

195906 : X = 634

x : 11 + 286 = 5686

X x 5 = 10650

517 x X = 151481

450906 : X = 6

6. Tính giá trị của biểu thức:

12054 : (45 + 37)

(45876 + 37124) : 200

30284 : (100 – 33)

76372 – 91000 : 700 + 2000

7. Tính bằng 2 cách:

X (7+3)

207 x (7 – 3)

8. Nêu tên các cạnh vuông góc, song song , góc vuông, góc nhọn, góc tù có trong hình tứ giác

9. Một hình chữ nhật có chu vi là 32 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

10. Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 307 m, chiều dài hơn chiều rộng là

a. Tính chu vi mảnh đất đó.

b. Tính diện tích mảnh đất đó.

11. Xe thứ nhất chở 27 can dầu, mỗi can chứa 20l. Xe thứ hai chở các thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 l và chở nhiều hơn xe thứ nhất 90l. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu thùng dầu?

12. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 180 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó.

13. Biết rằng 4 năm về trước, tuổi của hai chị em cộng lại bằng 24 tuổi và chị hơn em 8 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

14. Để lát nền 1 căn phòng, người ta sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.

15. Lớp 4A thu được 90 kg giấy vụn. Lớp 4B thu được gấp đôi số giấy vụn của lớp 4A. Lớp 4C thu được bằng số giấy vụn của lớp 4B. Hỏi trung bình mỗi lớp thu được bao nhiêu ki- lô-gam giấy vụn?

Câu 1: Đọc số sau:

123 456:…………………………………………………………………………

23 456 789: …………………………………………………………………….

506 789 505: ……………………………………………………………………

555 555 555: ……………………………………………………………………

505 550 005: ……………………………………………………………………

Câu 2: Viết số sau:

– Bốn mươi lăm triệu: …………………………………………………………..

– Hai trăm năm mươi sáu triệu bốn trăm: ………………………………………

– Năm trăm triệu: ………………………………………………………………

– Bảy triệu không trăm linh năm nghìn: ……………………………………….

– Tám mươi hai triệu không trăm nghìn bốn trăm hai mươi: …………………..

– 8 triệu, 8 trăm nghìn, 8 trăm và hai đơn vị: …………………………………..

– 7 triệu, 4 chục nghìn và 2 nghìn: ……………………………………………..

– 5 chục triệu, 5 trăm nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị: ………………………………

Câu 3: Đặt tính rồi tính

a, 352 647 + 419 172

b, 1798 x 45

c, 172 x 398

d, 7548 : 37

e, 9152 : 52

837 161 + 75 934

576 x 79

567 x 508

2912 : 28

7344 : 36

379 454 – 126 798

345 x 87

234 x 709

285 120 : 24

22 098 : 87

900 000 – 89 987

156 x 78

475 x 780

172 869 : 58

7140 : 42

Câu 4: Tính nhẩm

a, 145 x 100 = ……………

b, 234 x 200 = …………..

c, 35 x 11= ……………….

238 x 1000 = …………….

245 x 500 = ………………

87 x 11 = ………………..

237 x 10000 = ……………

342 x 300 = ………………

67 x 11 = ………………..

23 000 : 100 = ……………

42000 : 200 = ……………

123 x 11 = ………………

480000 : 10000 = ………..

789000 : 3000 = …………

345 x 11 = ………………

Câu 5: Tìm số abc:

a, abc x 9 = 6abc

b, abc x 6 = 4 abc

c, 5 abc = abc x 9

Bài 6: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

A) 65371;75 631; 56 731; 67 351

B) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

C) 82 697; 62 789; 92678;79862

Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1 yến =….kg

10 kg=….yến

1 tạ=….yến

1 tạ=…..kg

100 kg=….tạ

1 tấn=….tạ

1 tấn=….kg

5 tấn =….kg

1 yến 7 kg=. …kg

2 tấn 85 kg=…..kg

2 kg 300 g=….g

4 tạ 60 kg=….kg

Bài 8: 1 phút =….giây =. ….giây

7 phút=…..giây

1 phút 7 giây=. …giây

1 thế kỉ =…..năm

1/2 thế k ỉ=….năm

5 thế kỉ=….năm

100 năm=….thế kỉ

3 ngày =…giờ

4 giờ =…..phút

1/2 phút=….giây

3 giờ 10 phút =. …phút

1/2 giờ =…..phút

2 phút 5 giây=. ….giây

300 cm=………….m

6000 m=…………km

2000 m=…………hm

5 km=……….dam

Bài 9: Tìm x

x +875= 9936

X x 2 =4826

x – 725 =8259

x :3= 1532

657 – x = 234

34 +x =100

X x 40 = 25600

X x 90 = 37800

X x 34 = 714

846 :X =18

Bài 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất

3254+146+1698

912 +898 +2079

4367 + 199 + 501

1255 +436 +145

142 x 12 +142 x 18

4 x 18 x 25

76 9x 85- 769 x 75

302 x 16 +302 x 4

2 x 45 x 5

36 x 2 x 7 x 5

Câu 11: TBC số cây của hai lớp trồng được là 136 cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 26 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng

Câu 12: Một tổ sản xuất trong 15 ngày đầu, mỗi ngày làm được 30 sản phẩm. Trong 10 ngày sau, mỗi ngày làm được 150 sản phẩm. Hỏi TB mỗi ngày tổ đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Câu 13: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 48m, chiều dài hơn chiều rộng là 8m. Tính diện tích ruộng đó?

Câu 14: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 648m, chiều dài hơn chiều rộng là 72m. TB 5m2 ruộng thu được 10 kg thóc. Hỏi:

a, Ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc?

b, Người ta chia đều số thóc đó vào 9 bao. Hỏi mỗi bao đựng được bao nhiêu kg thóc?

c, Một ruộng hình vuông có cùng chu vi với ruộng đó. Tính diện tích ruộng hình vuông?

Câu 15: Một ruộng hình chữ nhật có chu vi là 148m, chiều rộng kém chiều dai là 12m. TB 3 m2ruộng thu được 15 kg rau. Hỏi ruộng đó thu được bao nhiêu kg rau? Biết bán 1 kg sau thu được 15000đ. Tính số tiền thu được khi bán hết số rau đó?

Câu 16: Để lát nền một căn phòng người ta dùng hết 600 viên gạch hình vuông cạnh 30 cm. Tính diện tích căn phòng đó?

Câu 17: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 4m, người ta dùng gạch men hình vuông cạnh 20 cm. Mỗi viên gạch giá 27500đ. Tính số tiền mua gạch để lát đủ căn phòng đó?

Câu 18: Tích của hai số là 4780. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 5 lần, thừa số thứ hai lên 2 lần thì tích mới là bao nhiêu ?

Câu 19: Thương của hai số là 4780. Thương thay đổi như nào nếu:

A, Số bị chia gấp lên 5 lần, giữ nguyên số chia

B, Số chia gấp lên 5 lần, giữ nguyên số bị chia

Câu 20: Một đội công nhân trong hai ngày sửa được 3450m đường. Ngày thứ nhất sửa được ít hơn ngày thứ hai 170m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

…………

Cập nhật thông tin chi tiết về Tuyển Tập 20 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 5 Theo Thông Tư 22 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Môn Toán 5 (Có Đáp Án + Ma Trận) trên website Krxx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!