Xu Hướng 3/2024 # Điểm Chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Hust) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất # Top 7 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Hust) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Krxx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (Tên viết tắt: HUST – Ha Noi University of Science and Technology)

Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Mã tuyển sinh: BKA

Số điện thoại tuyển sinh: 024 3869 4242

Lịch sử phát triển

Ngày 6-3-1956, ông Nguyễn Văn Huyên (Bộ trưởng Bộ GD&ĐT) ký quyết định thành lập trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Để phát triển thành một trường đại học đào tạo kỹ thuật lớn nhất Việt Nam, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã trải qua 4 giai đoạn phát triển:

Giai đoạn 1956 – 1965:

Đây là giai đoạn chập chững đầu tiên của trường, từng bước phát triển thành ngôi trường đào tạo kỹ thuật tương đối hoàn chỉnh. Trường tổ chức khóa tuyển sinh đầu tiên vào ngày 15-10-1956 với gần 1000 sinh viên.

Giai đoạn 1965 – 1975:

Để đáp ứng nhu cầu phát triển của đất nước trong thời kỳ xây dựng CNXH, trường đã không ngừng cải thiện và phát triển về lượng lẫn về chất. Trong giai đoạn này, trường đã đào tạo 7000 sinh viên có đủ điều kiện ra trường hệ chính quy và 2302 sinh viên hệ tại chức thuộc 58 chuyên ngành.

Giai đoạn 1975 – 1985:

Ở giai đoạn này, trước tình hình phát triển của xã hội, nhà trường đã cho ra đời nhiều ngành đào tạo mới. Được sự giúp sức của Nhà nước cũng như Liên Xô, trường đã cải thiện được cơ sở vật chất và các trang thiết bị cần thiết và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ vững mạnh.

Giai đoạn 1986 đến nay:

Trường liên tục đề ra mục tiêu chiến lược phát triển để trở thành trường đại học đào tạo đa ngành đa cấp lớn mạnh. Không chỉ là hệ đại học chính quy mà còn đào tạo hệ sau đại học.

Mục tiêu phát triển

Trường cố gắng phấn đấu phát triển thành một đại học nghiên cứu đa lĩnh vực nhưng nòng cốt vẫn là kỹ thuật và công nghệ. Xây dựng thành công hình mẫu ngôi trường tự chủ về tài chính, mô hình quản trị. Trường luôn cố gắng xây dựng một môi trường đại học năng động, sáng tạo, cởi mở và quốc tế hóa.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học HUST mới nhất năm 2023

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

BF1y

Kỹ thuật Sinh học

A00

,

B00

23.25

2

BF2y

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

,

B00

,

D07

23.35

3

BF-E12y

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

A00

,

B00

,

D07

23.35

4

CH1Y

Kỹ thuật Hoá học

A00

,

B00

,

D07

23.03

5

CH2y

Hoá học

A00

,

B00

,

D07

23.03

6

CH3y

Kỹ thuật in

A00

,

B00

,

D07

23.03

7

CH-E11y

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

A00

,

B00

,

D07

23.7

8

ED2y

Công nghệ giáo dục

A00

,

A01

,

D01

23.15

9

EE1y

Kỹ thuật Điện

A00

,

A01

23.05

10

EE2y

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

A00

,

A01

27.61

11

EE-E18y

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

A00

,

A01

23.55

12

EE-E8y

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)

A00

,

A01

25.99

13

EE-Epy

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

A00

,

A01

,

D29

23.99

14

EM1y

Kinh tế công nghiệp

A00

,

A01

,

D01

24.3

15

EM2y

Quản lý công nghiệp

A00

,

A01

,

D01

23.3

16

EM3y

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

25.35

17

EM4y

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

25.2

18

EM5y

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

25.2

19

EM-E13y

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

D07

,

A01

,

D01

24.18

20

EM-E14y

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

24.51

21

ET1y

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A00

,

A01

24.5

22

ET2y

Kỹ thuật Y sinh 

A00

,

A01

23.15

23

ET-E16y

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

A00

,

A01

24.71

24

ET-E4y

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)

A00

,

A01

24.19

25

ET-E5y

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

A00

,

A01

23.89

26

ET-E9y

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

A00

,

A01

,

D28

24.14

27

ET-LUHY

Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

,

A01

,

D26

23.15

28

EV1y

Kỹ thuật Môi trường

A00

,

B00

,

D07

23.03

29

EV2y

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

B00

,

D07

23.03

30

FL1y

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

23.06

31

FL2y

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

23.06

32

HE1y

Kỹ thuật Nhiệt

A00

,

A01

23.26

33

IT2y

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

,

A01

28.29

34

IT-E6y

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

A00

,

A01

27.25

35

ME1y

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

,

A01

26.33

36

ME2y

Kỹ thuật Cơ khí

A00

,

A01

23.5

37

ME-E1y

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

A00

,

A01

24.28

38

ME-Guy

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

A00

,

A01

23.36

39

ME-LUHy

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

A00

,

A01

,

D26

23.29

40

ME-NUTy

Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

A00

,

A01

,

D28

23.21

41

MI1y

Toán – Tin

A00

,

A01

26.45

42

MI2y

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

26.54

43

MS1y

Kỹ thuật Vật liệu

A00

,

A01

,

D07

23.16

44

MS-E3y

KHKT Vật liệu (CT tiên tiến)

A00

,

A01

23.16

45

PH1y

Vật lý kỹ thuật

A00

,

A01

23.29

46

PH2y

Kỹ thuật hạt nhân

A00

,

A01

,

A02

23.29

47

PH3y

Vật lý y khoa

A00

,

A01

,

A02

23.29

55

TX1y

Kỹ thuật Dệt – May

A00

,

A01

23.1

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

BF1

Kỹ thuật Sinh học

A00

,

B00

25.34

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

A00

,

B00

,

D07

25.94

CH1

Kỹ thuật Hoá học

A00

,

B00

,

D07

25.2

CH2

Hoá học

A00

,

B00

,

D07

24.96

CH3

Kỹ thuật in

A00

,

B00

,

D07

24.45

ED2

Công nghệ Giáo dục

A00; A01; D01

26.4

EE1

Kỹ thuật Điện

A00

,

A01

26.5

EE2

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

A00

,

A01

27.46

EM1

Kinh tế công nghiệp

A00

,

A01

,

D01

25.65

EM2

Quản lý công nghiệp

A00

,

A01

,

D01

25.75

EM3

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

26.04

EM4

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

25.76

EM5

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

25.83

ET1

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

A00

,

A01

26.8

EV1

Kỹ thuật Môi trường

A00

,

B00

,

D07

24.01

EV2

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

B00

,

D07

23.53

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

26.39

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

26.11

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

A00

,

A01

24.5

IT1

Khoa học Máy tính

A00; A01

28.43

IT2

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

A00

,

A01

28.1

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

,

A01

26.91

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

A00

,

A01

25.78

MI1

Toán – Tin

A00

,

A01

27

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

27

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

A00

,

A01

,

D07

24.65

PH1

Vật lý kỹ thuật

A00

,

A01

25.64

PH2

A00

,

A01

,

A02

24.48

PH3

Vật lý Y khoa*

A00

,

A01

,

A02

25.36

TE1

Kỹ thuật Ô tô

A00

,

A01

26.94

TE2

Kỹ thuật Cơ khí

A00

,

A01

25.7

TE3

Kỹ thuật Hàng không

A00

,

A01

26.48

TX1

Kỹ thuật Dệt May

A00

,

A01

23.99

BF-E12

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

A00

,

B00

24.44

CH-E11

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

A00

,

B00

,

D07

26.4

EE-E18

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)

A00

,

A01

25.71

EE-E8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)

A00

,

A01

27.26

EE-EP

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)

A00

,

A01

,

D29

26.14

EM-E13

Phân tích Kinh doanh (Chương trình tiên tiến)

D07

,

A01

,

D01

25.55

EM-E14

D07

,

A01

,

D01

26.33

ET-E4

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)

A00

,

A01

26.59

ET-E5

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

A00

,

A01

25.88

ET-E9

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Chương trình tiên tiến)

A00

,

A01

,

D28

26.93

ET-E16

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)

A00

,

A01

26.59

IT-E6

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

Advertisement

27.4

IT-E7

Công nghệ thông tin (Global ICT)

A00

,

A01

27.85

IT-E10

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến)

A00

,

A01

28.04

IT-E15

An toàn không gian số* (Chương trình tiên tiến)

A00

,

A01

27.44

Kết luận

Qua những thông tin về Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Reviewedu hy vọng rằng các bạn đã nắm được những thông tin cơ bản về điểm chuẩn cũng như cách xét tuyển để có cho mình sự chuẩn bị vững chắc lựa chọn ngôi trường mà bản thân mong muốn.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế (Huce) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Thông tin chung

Tên: Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Cơ sở: Số 32, 34, 36 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế

Mã tuyển sinh: DHS

Liên hệ số điện thoại tuyển sinh: 0234 3619 777

Thông tin chi tiết tại: Review Đại học Sư phạm – Đại học Huế (HUCE) có tốt không?

Lịch sử phát triển

Năm 1878, trụ sở của Đại học Sư Phạm Huế là Tòa Khâm sứ Trung Kỳ, thủ phủ của Thực dân Pháp tại Trung kỳ, chi phối hầu hết các hoạt động trong và ngoài nước của triều Nguyễn. Đến năm 1957, Viện Đại học Huế được thành lập với 05 phân khoa đại học: Luật khoa, Văn khoa, Khoa học, Sư Phạm và Hán học. Năm 1976, sau khi đất nước được thống nhất, trường Đại học Sư Phạm Huế được thành lập. 

Sau một thời gian dài hoạt động và khẳng định vai trò của mình, năm 1994, trường Sư Phạm Huế trở thành một trong những trường trực thuộc Đại học Huế.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đại học Sư Phạm Huế hướng đến mục tiêu đào tạo và bồi dưỡng giáo viên, nhà quản lý giáo dục và các cán bộ khoa học có trình độ học vấn theo chuẩn quốc gia. Trường còn mong muốn được triển khai các dự án nghiên cứu, tư vấn giáo dục nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên trong khu vực duyên hải miền Trung cũng như toàn quốc. Từ đó, góp một phần không nhỏ trong việc xây dựng và phát triển quốc gia trong lĩnh vực văn hóa – xã hội.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học Sư Phạm – Đại học Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã xét tuyển

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

Xét tuyển điểm THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

25.25

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

24

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

22

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

19

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

25

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

;

C00

;

C20

;

D15

24.25

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

18

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

19

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

24

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

; D78

25

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

26

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

25.25

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

24

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

23

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

26

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học Sư Phạm – Đại học Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau: 

Mã xét tuyển

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

Xét tuyển học bạ

Xét tuyển điểm THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

18.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

21.0

25.0

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

25.0

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

22.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

20.0

24

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19.0

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19.0

19.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

19.0

21

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

20.0

21.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

19.0

21

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

;

C00

;

C20

;

D15

20.0

18

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

24.0

23.5

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19.0

22.5

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

19.0

21

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

; D78

19.0

18.5

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

16.0

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15.0

18

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

19

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15.5

23.5

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

21.0

25

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

20.0

24

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19.0

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19.0

23.5

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

19.0

25

7140213TA

Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

B00

;

B02

;

B04

;

D90

19.0

25

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Dựa theo đề án tuyển sinh 2023, mức điểm chuẩn Đại học Sư Phạm – Đại học Huế năm 2023 như sau:

Tổ hợp môn

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

ĐIỂM THI THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

18.5

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

18.5

7140211

Sư phạm Vật lí

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

18.5

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

18.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

18.5

7140219

Sư phạm Địa lí

A09

;

C00

;

C20

;

D15

18.5

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

18.0

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19.0

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

18.5

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

;

D78

18.5

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15.0

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15.0

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

Advertisement

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

18.5

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

18.5

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

18.5

7140213TA

Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

B00

;

B02

;

B04

;

D90

18.5

Kết luận

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (Ufba) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA))

Địa chỉ: 

Cơ sở 1: Xã Trưng Trắc – huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên 

Cơ sở 2: Xã Như Quỳnh – huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên

Số điện thoại tuyển sinh: 02213.590.449

Tham khảo chi tiết tại: Review rường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA) có tốt không?

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh được thành lập vào ngày 18/9/2012. Trường được xây dựng dựa trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh trực thuộc Bộ Tài chính. Trường Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh được thành lập ngày 21/11/2005 trên cơ sở tổ chức lại hai trường: Cao đẳng Tài chính Kế toán I và Cao đẳng Bán công Quản trị Kinh doanh.

Tiền thân của trường Cao đẳng Tài chính Kế toán I là trường Trung học Tài chính Kế toán I được thành lập năm 1965, chuyên đào tạo cán bộ Tài chính Kế toán. Năm 2003 trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng Tài chính Kế toán.

Tiền thân của trường Cao đẳng bán công Quản trị Kinh doanh là trường Vật giá Trung ương được thành lập năm 1967. Đến năm 1994, trường được đổi tên thành trường Trung học Quản trị Kinh doanh. Năm 1996 trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng bán công Quản trị Kinh doanh.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu phát triển của trường là xây dựng Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh có tính ứng dụng, xây dựng vững mạnh toàn diện theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa. Chuẩn hóa trong mọi hoạt động, mọi chương trình đào tạo, chuẩn hóa trong đội ngũ cán bộ, cơ sở vật chất và cả hệ thống quản lý.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Dự kiến năm 2023, Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia so với đầu vào năm 2023, khoảng 1 – 2 điểm.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh đã thông báo mức điểm tuyển sinh theo hình thức xét học bạ của các ngành cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7310101

Kinh tế.

A00

;

A01

,

C04

,

D01

15

2

7340101

Quản trị kinh doanh.

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

D01

;

D07

15

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng.

C01

;

A00

;

C02

,

D01

15

5

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C03

,

D01

15

6

7340302

Kiểm toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

7

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

,

D01

,

D11

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh đã thông báo mức điểm tuyển sinh theo hình thức xét học bạ của các ngành cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7310101

Kinh tế.

A00

;

A01

,

C04

,

D01

18

2

7340101

Quản trị kinh doanh.

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

D01

;

D07

18

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng.

C01

;

A00

;

C02

,

D01

18

5

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C03

,

D01

18

6

7340302

Kiểm toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

7

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

,

D01

,

D11

18

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh thông báo mức điểm tuyển sinh theo kết quả kỳ thi THPT của các ngành cụ thể năm 2023 như sau:

Advertisement

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7310101

Kinh tế

A00

;

A01

,

C04

,

D01

14

2

7340101

Quản trị kinh doanh.

A00

;

A01

;

C04

;

D01

14

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

D01

;

D07

14

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng.

C01

;

A00

;

C02

,

D01

14

5

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C03

,

D01

14

6

7340302

Kiểm toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

,

D01

,

D11

14

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh không quá cao. Vậy nên trường hằng năm vẫn có vô số sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Đại Học Quốc Gia Hà Nội Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Gia Hà Nội Năm 2023

Tối 15/9, Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm chuẩn của 12 trường, khoa thành viên trường, có ngành lấy 30 điểm.

Tương tự năm ngoái, ngành Hàn Quốc học của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn xét tuyển bằng tổ hợp C00 có điểm chuẩn cao nhất – 30. Điều này đồng nghĩa thí sinh phải đạt 3 điểm 10 hoặc 27,25 trở lên và cộng điểm ưu tiên mới trúng tuyển.

Ngành có điểm chuẩn cao thứ hai ở Đại học Quốc gia Hà Nội là Đông Phương học (tổ hợp C00) vẫn thuộc trường Khoa học Xã hội và Nhân văn, lấy 29,8 điểm.

Mã trường: QH

Địa chỉ: Nhà điều hành (D2), Số 144, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 024-37547670 (527) Fax: 024-37547724

Email: [email protected]

Năm 2023, ĐHQGHN tuyển sinh 11.250 chỉ tiêu, với 132 ngành/chương trình đào tạo (viết tắt là CTĐT) (chuẩn, chất lượng cao, tài năng, tiên tiến) thuộc các lĩnh vực: Khoa học tự nhiên, Khoa học Xã hội và nhân văn, Công nghệ – Kỹ thuật, Kinh tế – Luật, Y – Dược, Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với nhiều phương thức xét tuyển.

a. Đối tượng tuyển sinh

– Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

-Đạt các yêu cầu sơ tuyển, nếu đăng kí xét tuyển (ĐKXT) hoặc dự thi vào các trường/khoa có quy định sơ tuyển.

b. Phạm vi tuyển sinh:ĐHQGHN tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

c. Phương thức tuyển sinh

1. Xét tuyển Đợt 1:

(1) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và Quy định đặc thù, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN;

(2) Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Nhà trường;

(3) Xét tuyển theo các phương thức khác:

– Xét hồ sơ năng lực (kết quả học tập bậc THPT, phỏng vấn, điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 hoặc thí sinh có bằng tú tài quốc tế) đối với một số đơn vị đào tạo có hợp tác quốc tế và chương trình dạy bằng tiếng Anh;

– Xét tuyển thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các yêu cầu theo quy định của

ĐHQGHN và Bộ GDĐT (Quy định về việc thu hút và quản lý sinh viên quốc tế tại ĐHQGHN ban hành kèm theo Quyết định số 4848/QĐ-ĐHQGHN ngày 18/12/2024 của ĐHQGHN; Thông tư 30/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ GDĐT).

2. Xét tuyển đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu)

Xét tuyển như Đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng được công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo (nếu có).

Đối với các CTĐT Tài năng, Chuẩn quốc tế, Chất lượng cao: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 hoặc từ các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng ngành/CTĐT (sẽ được công bố chi tiết trong Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2023 của đơn vị). Sau khi trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo, thí sinh có nguyện vọng theo học các CTĐT Tài năng, Chuẩn quốc tế, Chất lượng cao phải đạt điểm trúng tuyển vào ngành/CTĐT tương ứng kể trên theo tổ hợp xét tuyển tương ứng.

Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT này do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào ngành/CTĐT chuẩn tương ứng.

Chỉ tiêu tuyển sinh cụ thể theo đơn vị đào tạo(Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành theo từng phương thức tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển)

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

a) Căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023, ĐHQGHN quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 để xét tuyển.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ALevel tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Thời gian xét tuyển

a) Thời gian xét tuyển đợt 1

– Đối với thí sinh sử dụng kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Các mốc thời gian thực hiện theo Hướng dẫn tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

– Đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển khác (IELTS, SAT, ACT, ALevel, ĐGNL do ĐHQGHN): Dự kiến từ ngày 25/6/2024 đến trước ngày 31/7/2024;

-Đối với thí sinh ĐKXT hồ sơ năng lực (học bạ + phỏng vấn + điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023): Theo lịch của các HĐTS (chi tiết sẽ được công bố trong Đề án tuyển sinh của các Trường/Khoa).

b) Thời gian xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)

Ngay sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1, thông tin cụ thể về xét tuyển bổ sung sẽ được thông báo trên trang thông tin điện tử của các đơn vị đào tạo đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN.

6.2. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

a) Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

– Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường/khoa và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Các HĐTS căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển bình đẳng tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký;

– Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Điều 7 của Quy chế tuyển sinh, được làm tròn đến hai chữ số thập phân; Trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ do mỗi đơn vị quy định và được công khai trong đề án tuyển sinh năm 2023, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng ưu tiên cao hơn;

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trong thời hạn quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung (nếu có).

b) Đối với thí sinh đáp ứng điều kiện tại Mục 5 b-f

– Thí sinh được ĐKXT tối đa 02 nguyện vọng vào các Trường/Khoa thuộc ĐHQGHN và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký;

– Xét tuyển theo nguyên tắc từ cao đến thấp đến hết chỉ tiêu phân bổ tương ứng của từng nguồn tuyển. Nếu có các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ do đơn vị quy định trong đề án tuyển sinh năm 2023 hoặc thí sinh ĐKXT có nguyện vọng ưu tiên cao hơn;

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do HĐTS quy định. Quá thời hạn quy định của đơn vị, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung tiếp theo.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy các CTĐT chuẩn: từ 10-15 triệu đồng/năm/sinh viên và từ 30-60 triệu đồng/năm/sinh viên đối với các CTĐT đặc thù, CTĐT CLC trình độ đại học theo Đề án được phê duyệt của ĐHQGHN.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Theo Nghị định số 86/2024/NĐ-CP ngày 02/10/2024 của Thủ tướng chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.

Mã ngành Tên ngành Chương trình Đơn vị

QHX01 Báo chí Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX40 Báo chí – CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX02 Chính trị học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHQ08 Chương trình Kĩ sư Tự động hóa và Tin học Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

CN4 Cơ kỹ thuật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ* Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**(CLC) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ

QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT42 Công nghệ kỹ thuật hoá học** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT46 Công nghệ kỹ thuật môi trường** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông** (CLC) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ

CN10 Công nghệ nông nghiệp Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT44 Công nghệ sinh học** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

CN1 Công nghệ Thông tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

CN1 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

QHX03 Công tác xã hội Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7720241 Dược học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Y Dược

GD5 Giáo dục Mầm non Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục

GD4 Giáo dục Tiểu học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục

QHT17 Hải dương học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHX06 Hán Nôm Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX26 Hàn Quốc học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

CN8 Hệ thống thông tin (CLC) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ

QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

QHT43 Hoá dược** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT06 Hoá học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT41 Hoá học*** Chương trình đào tạo tiên tiến Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHE42 Kế toán Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế

Kế toán và Tài chính do ĐH East London, UK cấp bằng chính quy Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế

QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

QHT16 Khí tượng và khí hậu học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT93 Khoa học dữ liệu* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

GD3 Khoa học giáo dục và khác (gồm 5 ngành: Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị công nghệ giáo dục) Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục

CN8 Khoa học máy tính (CLC) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ

QHT13 Khoa học môi trường Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHX07 Khoa học quản lý Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX41 Khoa học quản lý – CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHT91 Khoa học thông tin địa không gian* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

7480204 Khoa học và Kỹ thuật máy tính Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Trường Đại học Việt Nhật

QHT04 Khoa học vật liệu Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHQ01 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

QHE44 Kinh tế Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế

7903124QT Kinh tế – Tài chính*** Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Trường Đại học Ngoại ngữ

QHE45 Kinh tế Phát triển Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế

QHE43 Kinh tế quốc tế Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế

7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Y Dược

CN2 Kỹ thuật máy tính Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

CN3 Kỹ thuật năng lượng Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

CN2 Kỹ thuật Robot Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Y Dược

QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

QHX08 Lịch sử Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7380101 Luật Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Luật

7380101CLC Luật chất lượng cao Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Luật

7380110 Luật kinh doanh Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Luật

7380109 Luật thương mại quốc tế Chương trình đào tạo chuẩn Khoa Luật

QHX09 Lưu trữ học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

CN8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Công nghệ

QHQ06 Marketing (Song bằng VNU – HELP) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

7900102 Marketing và Truyền thông Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Quản trị & Kinh doanh

QHT40 Máy tính và khoa học thông tin** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

7220241 Ngôn ngữ Ả Rập Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ

QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và CNTT) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

7220241 Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ

7220240 Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ

QHX10 Ngôn ngữ học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7220242 Ngôn ngữ Nga Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ

7220249 Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ

7220243 Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ

7220244 Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ

7220245 Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Ngoại ngữ

QHX11 Nhân học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX12 Nhật Bản học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7310613 Nhật Bản học Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Trường Đại học Việt Nhật

QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

QHX13 Quan hệ công chúng Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

Quản lý (Marketing/Khởi nghiệp) – Đại học Keuka (Hoa Kỳ, Mỹ) cấp bằng chính quy Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế

QHQ07 Quản lý (Song bằng VNU – Keuka) Chương trình đặc thù của ĐHQGHN Khoa Quốc tế

QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHX14 Quản lý thông tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX42 Quản lý thông tin – CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHT12 Quản lý đất đai Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7900101 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Quản trị & Kinh doanh

QHX16 Quản trị khách sạn Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

Quản trị Khách sạn, Thể thao và Du lịch do trường ĐH Troy, Hoa Kỳ cấp bằng chính quy Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế

QHE40 Quản trị kinh doanh Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế

QHE80 Quản trị kinh doanh liên kết quốc tế do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Trường Đại học Kinh tế

7900103 Quản trị Nhân lực và Nhân tài Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Quản trị & Kinh doanh

7349002 Quản trị tài nguyên di sản Chương trình đào tạo chuẩn Khoa các khoa học liên ngành

7349001 Quản trị thương hiệu Chương trình đào tạo chuẩn Khoa các khoa học liên ngành

7900189 Quản trị và An ninh Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Khoa Quản trị & Kinh doanh

QHX17 Quản trị văn phòng Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX18 Quốc tế học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX43 Quốc tế học – CTĐT CLC Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7720501CLC Răng hàm mặt** Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Y Dược

QHT08 Sinh học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

GD2 Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý (gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý) Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục

7140231 Sư phạm tiếng Anh Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ

7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ

7140236 Sư phạm tiếng Nhật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ

7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ

GD1 Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên) Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Giáo dục

QHE41 Tài chính – Ngân hàng Chương trình chất lượng cao (TT23 CLC**) Trường Đại học Kinh tế

QHT92 Tài nguyên và môi trường nước* Chương trình đào tạo thí điểm Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHX19 Tâm lý học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX20 Thông tin – thư viện Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng đào tạo bằng tiếng Anh) Chương trình liên kết đào tạo quốc tế Khoa Quốc tế

QHT01 Toán học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT02 Toán tin Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHX21 Tôn giáo học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX22 Triết học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX27 Văn hóa học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX23 Văn học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHT03 Vật lý học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

CN3 Vật lý kỹ thuật Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Công nghệ

QHX24 Việt Nam học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX25 Xã hội học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

7720101 Y khoa Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Y Dược

QHT18 Địa chất học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

QHT10 Địa lí tự nhiên Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

7720301 Điều dưỡng Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Y Dược

QHX04 Đông Nam Á học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

QHX05 Đông phương học Chương trình đào tạo chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn

Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ (Nctu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ (Nam Can Tho University – NCTU)

Địa chỉ: 168, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Mã tuyển sinh: DNC

Số điện thoại tuyển sinh: (0292) 3 798 222 – 3 798 668

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Nam Cần Thơ được ra đời dựa trên quyết định của Bộ Giáo dục vào ngày 25/01/2013 và đi vào hoạt động từ tháng 4/2013. Đến nay, sau gần nửa thập niên hoạt động, trường đã kiến tạo cho mình những thành tích xuất sắc trong lĩnh vực học thuật cũng như các hoạt động ngoại khóa, giải trí.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu của Đại học Nam Cần Thơ là trở thành trường Đại học đa ngành, đa bậc và đa hệ, trở thành cơ sở đào tạo nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao nhằm đáp ứng yêu cầu xã hội trong giai đoạn công nghiệp hóa – hiện đại hóa. Nhà trường tập trung vào việc phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng đội ngũ nhân viên có trình độ cao và đẩy mạnh các hoạt động khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế. Với những nỗ lực trên, trong tương lai, NCTU sẽ sớm trở thành trường Đại học đem lại nhiều thành tích đáng nể trên địa bàn và cả nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Điểm chuẩn của trường Đại học Nam Cần Thơ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2023.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Năm học 2023, trường đã công bố mức điểm chuẩn cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

16

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

16

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

18

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

21

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

18

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

;

C04

;

D01

16

7310109

Kinh tế số

A00

;

A01

;

C04

;

D01

16

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

18

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520242

Kỹ thuật y sinh

A00

;

B00

;

A01

;

A02

16

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

21

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

23

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

21

7340115

Marketing

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7220241

Ngôn ngữ anh

D01

;

D14

;

D15

;

D66

16

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

22

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

;

B03

;

C01

;

C02

16

7510601

Quản lý công nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

16

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

21

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

C00

;

D01

18

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

19

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00

;

A01

;

A02

;

D07

25

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Trường đã công bố mức điểm chuẩn năm 2023 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

17

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

19

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

21

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

19

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

;

C04

;

D01

21

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

17

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

20.5

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520242

Kỹ thuật y sinh

A00

;

B00

;

A01

;

A02

20.5

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

16

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

21

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

21

7340115

Marketing

A00

;

A01

;

C04

;

D01

23.5

7220241

Ngôn ngữ anh

D01

;

D14

;

D15

;

D66

22.5

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

22

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

;

B03

;

C01

;

C02

17

7510601

Quản lý công nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

16

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

19

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

18.5

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

C00

;

D01

22.5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

23

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

22

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

17

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

20

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

21

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

17

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

21

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

17

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

17

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

;

C04

;

D01

17

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

20

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

17

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

17

7520242

Kỹ thuật y sinh

A00

;

B00

;

A01

;

A02

17

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

22

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

18

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

20

7340115

Marketing

A00

;

A01

;

C04

;

D01

17

7220241

Ngôn ngữ anh

D01

;

D14

;

D15

;

D66

17

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

17

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

;

B03

;

C01

;

C02

18

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

23

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

21

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

22

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

C00

;

D01

19

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

17

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

20

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

21

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Mức điểm chuẩn của trường được quy định cụ thể:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

15

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

14

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

15

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

20

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

15

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

18

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

14

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

18

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

15

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

15

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

16

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

14

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

14

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16.5

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

16

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

21

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

14

Kết luận

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao đẳng Kinh tế Đối Ngoại (COFER) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Lao động Xã hội (ULSA) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân năm mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nha Trang (Ntu) Cácnăm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Nha Trang (Tên viết tắt: NTU)

Tên Tiếng Anh: Nha Trang University

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa

Mã tuyển sinh: TSN

Số điện thoại tuyển sinh: 0583 831 149

Để được phát triển bền vững như ngày hôm nay, trường Đại học Nha Trang đã phải trải qua nhiều giai đoạn lịch sử. Tiền thân của trường là một khoa thủy sản thuộc Học viện nông lâm Hà Nội được thành lập vào năm 1959 (nay thuộc Trường Đại học nông nghiệp Hà Nội). Ngày 16/8/1966, khoa được tách thành Trường Đại học Thủy sản theo quyết định của Thủ tướng chính phủ. Đến ngày 4/10/1976, Trường chuyển trụ sở từ Hải Phòng vào Nha Trang và được lấy tên là Trường Đại học Hải sản sau đó đổi tên thành Trường Đại học Thủy sản. Ngày 25/7/2006, Trường đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang.

Trường Đại học Nha Trang phấn đấu đến năm 2030 trở thành trường đại học đa lĩnh vực có uy tín trong đào tạo hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Đẩy cao hơn nữa chất lượng đào tạo cũng như chất lượng đầu ra, hướng tới đào tạo sinh viên có đầy đủ bản lĩnh, kiến thức cũng như tinh thần trách nhiệm.

Dựa vào đề án tuyển sinh của trường, mức điểm chuẩn cụ thể của từng ngành đào tạo được quy định như sau:

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN  ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN

ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TIẾNG ANH

PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT 2023

(THANG ĐIỂM 30)

PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TỐT NGHIỆP  THPT 2023 (THANG ĐIỂM 10) PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH 2023 (THANG ĐIỂM 1200)

Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao

7340101A

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20.0

7.4

725

6.0

7340301 PHE

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

7.0

725

5.5

7480201 PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

725

5.5

7810201 PHE

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

725

6.0

Chương trình chuẩn/đại trà

7620304

Khai thác thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16.0

6.0

650

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU)

A01

;

B00

;

D01

;

D96

15.5

5.7

650

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7540101

Công nghệ thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00

;

A01;

B00

;

D07

16.0

6.0

650

4.0

7520301

Kỹ thuật hoá học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7420241

Công nghệ sinh học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7520320

Kỹ thuật môi trường

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7520103

Kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

650

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

600

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

600

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00

;

A01

;

C01;

D07

15.5

5.7

600

7840106

Khoa học hàng hải

(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

17.0

6.3

650

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01;

C01

;

D07

15.5

5.7

600

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16.0

6.0

600

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

C01

;

D07

18.0

6.6

700

4.0

7520241

Kỹ thuật điện

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

650

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

650

7480201

Công nghệ thông tin

(04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

725

4.5

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17.0

6.3

650

4.5

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03

;

D97

16.0

6.0

650

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

5.0

7810201

Quản trị khách sạn

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

5.0

7340101

Quản trị kinh doanh

A01;

D01

;

D07

;

D96

20.0

7.4

725

5.0

7340115

Marketing

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20.0

7.4

725

5.0

7340121

Kinh doanh thương mại

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

700

5.0

7340201

Tài chính – Ngân hàng

(02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

4.5

7340301

Kế toán

(02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

4.5

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

C00

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

725

4.5

7220241

Ngôn ngữ Anh

(04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh – Trung)

A01

;

D01

;

D14

;

D15

21.0

7.7

725

6.5

7310101

Kinh tế

(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17.0

6.3

650

4.5

7310105

Kinh tế phát triển

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn năm 2023 như sau:

Mã ngành 

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101A

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

23

7810201PHE

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7340301PHE

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7480201PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7220241

Ngôn ngữ Anh

(4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung)

A01

;

D01

;

D14

;

D15

24

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7340201

Tài chính – ngân hàng

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

A01

;

B00

;

D01

;

D96

16

7420241

Công nghệ sinh học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00

;

A01

;

C01

;

D07

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

C01

;

D07

20

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7840106

Khoa học hàng hải

A00

;

A01

;

C01

;

D07

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

7520301

Kỹ thuật hoá học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

7520241

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành CNKT điện, điện tử)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7480201

Công nghệ thông tin

(3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17

7810201

Quản trị khách sạn

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01

;

D01

;

D07

;

D96

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03

;

D97

18

7340101

Quản trị kinh doanh

A01

;

D01

;

D07

;

D96

23

7340115

Marketing

A01

;

D01

;

D07

;

D96

23

7340121

Kinh doanh thương mại

A01

;

D01

;

D07

;

D96

22

7310101

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18

7310105

Kinh tế phát triển

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

C00

;

D01

;

D07

;

D96

21

Năm 2023, mức điểm chuẩn của NTU dao động từ 15.0 – 21.5 điểm. Cụ thể như sau:

Tên ngành

Mã ngành  Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

7340101A

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)

7810201PHE

A01

;

D01

;

D07

;

D96

22

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)

7340301PHE

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt

7480201PHE

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18

Ngôn ngữ Anh

(4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung)

7220241

A01

;

D01

;

D14

;

D15

23.5

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

7340301

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21.5

Tài chính – ngân hàng

7340201

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20.5

Khai thác thuỷ sản

7620304

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Quản lý thuỷ sản

7620305

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

Nuôi trồng thuỷ sản

(3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

7620301

A01

;

B00

;

D01

;

D96

15

Công nghệ sinh học

7420241

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuậtm nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

Advertisement

7520115

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00

;

A01

;

C01

;

D07

20

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

Khoa học hàng hải

7840106

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

7540101

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16.5

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật hoá học

7520301

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7520241

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

Công nghệ thông tin

( 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

7480201

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17

Quản trị khách sạn

7810201

A01

;

D01

;

D07

;

D96

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

7810103P 

D03

;

D97

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21.5

Marketing

7340115

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Kinh doanh thương mại

7340121

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

7310101

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17

Kinh tế phát triển

7310105

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

7380101

C00

;

D01

;

D07

;

D96

19

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (Hust) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất trên website Krxx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!