Xu Hướng 2/2024 # Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ (Nctu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ (Nctu) Năm 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Krxx.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ (Nam Can Tho University – NCTU)

Địa chỉ: 168, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Mã tuyển sinh: DNC

Số điện thoại tuyển sinh: (0292) 3 798 222 – 3 798 668

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Nam Cần Thơ được ra đời dựa trên quyết định của Bộ Giáo dục vào ngày 25/01/2013 và đi vào hoạt động từ tháng 4/2013. Đến nay, sau gần nửa thập niên hoạt động, trường đã kiến tạo cho mình những thành tích xuất sắc trong lĩnh vực học thuật cũng như các hoạt động ngoại khóa, giải trí.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu của Đại học Nam Cần Thơ là trở thành trường Đại học đa ngành, đa bậc và đa hệ, trở thành cơ sở đào tạo nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao nhằm đáp ứng yêu cầu xã hội trong giai đoạn công nghiệp hóa – hiện đại hóa. Nhà trường tập trung vào việc phát triển cơ sở hạ tầng, xây dựng đội ngũ nhân viên có trình độ cao và đẩy mạnh các hoạt động khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế. Với những nỗ lực trên, trong tương lai, NCTU sẽ sớm trở thành trường Đại học đem lại nhiều thành tích đáng nể trên địa bàn và cả nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Điểm chuẩn của trường Đại học Nam Cần Thơ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2023.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Năm học 2023, trường đã công bố mức điểm chuẩn cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

16

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

16

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

18

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

21

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

18

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

;

C04

;

D01

16

7310109

Kinh tế số

A00

;

A01

;

C04

;

D01

16

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

18

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520242

Kỹ thuật y sinh

A00

;

B00

;

A01

;

A02

16

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

21

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

23

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

21

7340115

Marketing

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7220241

Ngôn ngữ anh

D01

;

D14

;

D15

;

D66

16

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

22

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

;

B03

;

C01

;

C02

16

7510601

Quản lý công nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

16

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

21

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

C00

;

D01

18

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

19

7320104

Truyền thông đa phương tiện

A00

;

A01

;

A02

;

D07

25

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Trường đã công bố mức điểm chuẩn năm 2023 như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

17

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

22

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

19

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

21

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

19

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

;

C04

;

D01

21

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

17

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

20.5

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

;

A02

;

D07

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

20

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

19

7520242

Kỹ thuật y sinh

A00

;

B00

;

A01

;

A02

20.5

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

16

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

21

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

21

7340115

Marketing

A00

;

A01

;

C04

;

D01

23.5

7220241

Ngôn ngữ anh

D01

;

D14

;

D15

;

D66

22.5

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

22

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

;

B03

;

C01

;

C02

17

7510601

Quản lý công nghiệp

A00

;

A01

;

D01

;

D07

16

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

19

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

18.5

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

C00

;

D01

22.5

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

23

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

22

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

17

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

20

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

21

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

17

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

17

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

21

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

17

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

17

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

;

C04

;

D01

17

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

20

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

17

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

19

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

17

7520242

Kỹ thuật y sinh

A00

;

B00

;

A01

;

A02

17

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00

;

A01

;

D01

;

D07

22

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

18

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

20

7340115

Marketing

A00

;

A01

;

C04

;

D01

17

7220241

Ngôn ngữ anh

D01

;

D14

;

D15

;

D66

17

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

17

7720802

Quản lý bệnh viện

B00

;

B03

;

C01

;

C02

18

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

23

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

21

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

22

7810201

Quản trị khách sạn

A00

;

A01

;

C00

;

D01

19

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

22

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

17

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

20

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

21

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Nam Cần Thơ

Mức điểm chuẩn của trường được quy định cụ thể:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340116

Bất động sản

A00

;

B00

;

C05

;

C08

15

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

C08

14

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

;

A02

;

B00

;

D07

15

7720241

Dược học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

20

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

7480101

Khoa học máy tính

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

7580101

Kiến trúc

A00

;

D01

;

V00

;

V01

15

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

A02

;

D07

18

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

14

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

;

A02

;

D07

18

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

A00

;

B00

;

D07

;

D08

15

7380101

Luật

C00

;

D01

;

D14

;

D15

15

7380107

Luật kinh tế

C00

;

D01

;

D14

;

D15

16

7320108

Quan hệ công chúng

C00

;

D01

;

D14

;

D15

14

7850103

Quản lý đất đai

A00

;

A02

;

B00

;

C08

14

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

;

A02

;

B00

;

C08

16.5

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00

;

A01

;

C00

;

D01

16

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00

;

A01

;

C00

;

D01

21

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

7720101

Y khoa

A02

;

B00

;

D07

;

D08

14

Kết luận

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (UTT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Cao đẳng Kinh tế Đối Ngoại (COFER) mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Lao động Xã hội (ULSA) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân năm mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Nha Trang (Ntu) Cácnăm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Tên trường: Đại học Nha Trang (Tên viết tắt: NTU)

Tên Tiếng Anh: Nha Trang University

Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu – Nha Trang – Khánh Hòa

Mã tuyển sinh: TSN

Số điện thoại tuyển sinh: 0583 831 149

Để được phát triển bền vững như ngày hôm nay, trường Đại học Nha Trang đã phải trải qua nhiều giai đoạn lịch sử. Tiền thân của trường là một khoa thủy sản thuộc Học viện nông lâm Hà Nội được thành lập vào năm 1959 (nay thuộc Trường Đại học nông nghiệp Hà Nội). Ngày 16/8/1966, khoa được tách thành Trường Đại học Thủy sản theo quyết định của Thủ tướng chính phủ. Đến ngày 4/10/1976, Trường chuyển trụ sở từ Hải Phòng vào Nha Trang và được lấy tên là Trường Đại học Hải sản sau đó đổi tên thành Trường Đại học Thủy sản. Ngày 25/7/2006, Trường đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang.

Trường Đại học Nha Trang phấn đấu đến năm 2030 trở thành trường đại học đa lĩnh vực có uy tín trong đào tạo hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Đẩy cao hơn nữa chất lượng đào tạo cũng như chất lượng đầu ra, hướng tới đào tạo sinh viên có đầy đủ bản lĩnh, kiến thức cũng như tinh thần trách nhiệm.

Dựa vào đề án tuyển sinh của trường, mức điểm chuẩn cụ thể của từng ngành đào tạo được quy định như sau:

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN  ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN

ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TIẾNG ANH

PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI THPT 2023

(THANG ĐIỂM 30)

PHƯƠNG THỨC ĐIỂM XÉT TỐT NGHIỆP  THPT 2023 (THANG ĐIỂM 10) PHƯƠNG THỨC ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH 2023 (THANG ĐIỂM 1200)

Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao

7340101A

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20.0

7.4

725

6.0

7340301 PHE

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

7.0

725

5.5

7480201 PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

725

5.5

7810201 PHE

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

725

6.0

Chương trình chuẩn/đại trà

7620304

Khai thác thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16.0

6.0

650

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản, Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU)

A01

;

B00

;

D01

;

D96

15.5

5.7

650

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7540101

Công nghệ thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00

;

A01;

B00

;

D07

16.0

6.0

650

4.0

7520301

Kỹ thuật hoá học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7420241

Công nghệ sinh học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7520320

Kỹ thuật môi trường

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15.5

5.7

600

7520103

Kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

650

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

600

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

600

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00

;

A01

;

C01;

D07

15.5

5.7

600

7840106

Khoa học hàng hải

(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

17.0

6.3

650

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01;

C01

;

D07

15.5

5.7

600

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16.0

6.0

600

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

C01

;

D07

18.0

6.6

700

4.0

7520241

Kỹ thuật điện

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

650

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

5.7

650

7480201

Công nghệ thông tin

(04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

725

4.5

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17.0

6.3

650

4.5

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03

;

D97

16.0

6.0

650

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

5.0

7810201

Quản trị khách sạn

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

5.0

7340101

Quản trị kinh doanh

A01;

D01

;

D07

;

D96

20.0

7.4

725

5.0

7340115

Marketing

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20.0

7.4

725

5.0

7340121

Kinh doanh thương mại

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

700

5.0

7340201

Tài chính – Ngân hàng

(02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

4.5

7340301

Kế toán

(02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

4.5

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

C00

;

D01

;

D07

;

D96

19.0

7.0

725

4.5

7220241

Ngôn ngữ Anh

(04 chuyên ngành: Biên – phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh – Trung)

A01

;

D01

;

D14

;

D15

21.0

7.7

725

6.5

7310101

Kinh tế

(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17.0

6.3

650

4.5

7310105

Kinh tế phát triển

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18.0

6.6

700

Trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn năm 2023 như sau:

Mã ngành 

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7340101A

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

23

7810201PHE

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7340301PHE

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7480201PHE

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7220241

Ngôn ngữ Anh

(4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung)

A01

;

D01

;

D14

;

D15

24

7340301

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7340201

Tài chính – ngân hàng

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7620304

Khai thác thuỷ sản

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

A01

;

B00

;

D01

;

D96

16

7420241

Công nghệ sinh học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00

;

A01

;

C01

;

D07

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

7520130

Kỹ thuật ô tô

A00

;

A01

;

C01

;

D07

20

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7840106

Khoa học hàng hải

A00

;

A01

;

C01

;

D07

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

7520301

Kỹ thuật hoá học

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

7520241

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành CNKT điện, điện tử)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

7480201

Công nghệ thông tin

(3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và Y dược)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17

7810201

Quản trị khách sạn

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01

;

D01

;

D07

;

D96

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03

;

D97

18

7340101

Quản trị kinh doanh

A01

;

D01

;

D07

;

D96

23

7340115

Marketing

A01

;

D01

;

D07

;

D96

23

7340121

Kinh doanh thương mại

A01

;

D01

;

D07

;

D96

22

7310101

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18

7310105

Kinh tế phát triển

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

C00

;

D01

;

D07

;

D96

21

Năm 2023, mức điểm chuẩn của NTU dao động từ 15.0 – 21.5 điểm. Cụ thể như sau:

Tên ngành

Mã ngành  Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Quản trị kinh doanh

(Chương trình song ngữ Anh-Việt)

7340101A

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Quản trị khách sạn

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ anh -Việt)

7810201PHE

A01

;

D01

;

D07

;

D96

22

Kế toán

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh- Việt)

7340301PHE

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Công nghệ thông tin

(chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngũ Anh- Việt

7480201PHE

A01

;

D01

;

D07

;

D96

18

Ngôn ngữ Anh

(4 chuyên ngành:Biên -phiên dịch; Tiếng anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh – Trung)

7220241

A01

;

D01

;

D14

;

D15

23.5

Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

7340301

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21.5

Tài chính – ngân hàng

7340201

A01

;

D01

;

D07

;

D96

20.5

Khai thác thuỷ sản

7620304

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Quản lý thuỷ sản

7620305

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16

Nuôi trồng thuỷ sản

(3 chuyên ngành:Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

7620301

A01

;

B00

;

D01

;

D96

15

Công nghệ sinh học

7420241

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuậtm nhiệt lạnh, Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

Advertisement

7520115

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00

;

A01

;

C01

;

D07

20

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15.5

Khoa học hàng hải

7840106

A00

;

A01

;

C01

;

D07

15

Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

7540101

A00

;

A01

;

B00

;

D07

16.5

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)

7540105

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật hoá học

7520301

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

7520241

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

A00

;

A01

;

C01

;

D07

16

Công nghệ thông tin

( 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

7480201

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17

Quản trị khách sạn

7810201

A01

;

D01

;

D07

;

D96

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

7810103P 

D03

;

D97

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21.5

Marketing

7340115

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Kinh doanh thương mại

7340121

A01

;

D01

;

D07

;

D96

21

Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

7310101

A01

;

D01

;

D07

;

D96

17

Kinh tế phát triển

7310105

A01

;

D01

;

D07

;

D96

19

Luật

(02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

7380101

C00

;

D01

;

D07

;

D96

19

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Đông Á (EAUT) mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (Ufba) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA))

Địa chỉ: 

Cơ sở 1: Xã Trưng Trắc – huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên 

Cơ sở 2: Xã Như Quỳnh – huyện Văn Lâm – tỉnh Hưng Yên

Số điện thoại tuyển sinh: 02213.590.449

Tham khảo chi tiết tại: Review rường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA) có tốt không?

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh được thành lập vào ngày 18/9/2012. Trường được xây dựng dựa trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh trực thuộc Bộ Tài chính. Trường Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh được thành lập ngày 21/11/2005 trên cơ sở tổ chức lại hai trường: Cao đẳng Tài chính Kế toán I và Cao đẳng Bán công Quản trị Kinh doanh.

Tiền thân của trường Cao đẳng Tài chính Kế toán I là trường Trung học Tài chính Kế toán I được thành lập năm 1965, chuyên đào tạo cán bộ Tài chính Kế toán. Năm 2003 trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng Tài chính Kế toán.

Tiền thân của trường Cao đẳng bán công Quản trị Kinh doanh là trường Vật giá Trung ương được thành lập năm 1967. Đến năm 1994, trường được đổi tên thành trường Trung học Quản trị Kinh doanh. Năm 1996 trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng bán công Quản trị Kinh doanh.

Mục tiêu phát triển

Mục tiêu phát triển của trường là xây dựng Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh có tính ứng dụng, xây dựng vững mạnh toàn diện theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa. Chuẩn hóa trong mọi hoạt động, mọi chương trình đào tạo, chuẩn hóa trong đội ngũ cán bộ, cơ sở vật chất và cả hệ thống quản lý.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Dự kiến năm 2023, Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh sẽ tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT và theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia so với đầu vào năm 2023, khoảng 1 – 2 điểm.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh đã thông báo mức điểm tuyển sinh theo hình thức xét học bạ của các ngành cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7310101

Kinh tế.

A00

;

A01

,

C04

,

D01

15

2

7340101

Quản trị kinh doanh.

A00

;

A01

;

C04

;

D01

15

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

D01

;

D07

15

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng.

C01

;

A00

;

C02

,

D01

15

5

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C03

,

D01

15

6

7340302

Kiểm toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

15

7

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

,

D01

,

D11

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Dựa theo đề án tuyển sinh, Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh đã thông báo mức điểm tuyển sinh theo hình thức xét học bạ của các ngành cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7310101

Kinh tế.

A00

;

A01

,

C04

,

D01

18

2

7340101

Quản trị kinh doanh.

A00

;

A01

;

C04

;

D01

18

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

D01

;

D07

18

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng.

C01

;

A00

;

C02

,

D01

18

5

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C03

,

D01

18

6

7340302

Kiểm toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

7

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

,

D01

,

D11

18

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh (UFBA)

Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh thông báo mức điểm tuyển sinh theo kết quả kỳ thi THPT của các ngành cụ thể năm 2023 như sau:

Advertisement

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7310101

Kinh tế

A00

;

A01

,

C04

,

D01

14

2

7340101

Quản trị kinh doanh.

A00

;

A01

;

C04

;

D01

14

3

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00

;

A01

D01

;

D07

14

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng.

C01

;

A00

;

C02

,

D01

14

5

7340301

Kế toán

A00

;

A01

;

C03

,

D01

14

6

7340302

Kiểm toán

A00

,

A01

,

C01

,

D01

14

7

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00

,

A01

,

D01

,

D11

14

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh không quá cao. Vậy nên trường hằng năm vẫn có vô số sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Tp Hồ Chí Minh (Uah) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Kiến trúc TPHCM (tên viết tắt: UAH – University of Architecture Ho Chi Minh city)

Địa chỉ: 196 Pasteur, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Mã tuyển sinh: KTS

Số điện thoại tuyển sinh: (028) 38.232571

Lịch sử phát triển

Trường ra đời trong giai đoạn đất nước còn bị chia cắt hai miền Bắc Nam với tiền thân là Ban Kiến trúc của Trường Mỹ Thuật Đông Dương. Ngày 27/10/1976, Thủ tướng Phạm Văn Đồng ký quyết định số 426/TTg thành lập Trường Đại học Kiến trúc TPHCM.

Mục tiêu và sứ mệnh

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Kiến trúc TPHCM đến năm 2030 là một trong những trường đại học có chất lượng đào tạo hàng đầu khu vực và quốc tế, một địa chỉ đáng tin cậy, hấp dẫn đối với các nhà đầu tư phát triển công nghệ, các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023 – 2024 sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học trước đó. 

Năm học 2023, trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh theo 5 hình thức:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (1%)

Phương thức 2: Xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp (từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên) (9%)

Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế, thí sinh trong đội tuyển Quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật Quốc tế.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Phương thức 3: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước (15%)

Thí sinh xét tuyển vào ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng có điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình học bạ các môn trong tổ hợp xét tuyển của 5 HK + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2023 ĐHQG TPHCM (25%)

Điểm xét tuyển các ngành khối A = Điểm thi đánh giá năng lực x 1/40 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Điểm xét tuyển các ngành khối V,H = (Điểm thi đánh giá năng lực x 1/60 + điểm môn năng khiếu x 1.5) x 6/7 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (50%)

Điểm xét tuyển các ngành khối V,H = (Tổng điểm thi THPT môn 1 và 2 + điểm môn năng khiếu x 1.5) x 6/7 + điểm ưu tiên + 0.5 (nếu có chứng chỉ quốc tế)

Thời gian đăng ký trực tuyển các phương thức 1,2,3 và 4 từ ngày 1/3 – 28/4/2023

Thời gian điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển trực tuyến: 15 – 18/6/2023

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển bản giấy: 19/6 – 16h30 30/6/2023

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, UAH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2023 – 2023 cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7580101

Kiến trúc

V00;

V01

;

V02

24.17

2

7580101CLC

Kiến trúc

(CLC)

V00;

V01

;

V02

23.61

3

7580108

Thiết kế nội thất

V00;

V01

;

V02

24.59

4

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00;

V01

;

V02

22.28

5

7580105CLC

Quy hoạch vùng và đô thị

  (CLC)

V00;

V01

;

V02

21.55

6

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00;

V01

;

V02

23.05

7

7580199

Thiết kế đô thị

(CT tiên tiến)

V00;

V01

;

V02

15

8

7210402

Thiết kế công nghiệp

V01

;

V02

24.51

9

7210403

Thiết kế đồ họa

V01

;

V02

25.17

10

7210404

Thiết kế thời trang

V01

;

V02

24.22

11

7210110

Mỹ thuật đô thị

V00;

V01

;

V02

22.7

12

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

19.85

13

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng

(CLC)

A00

;

A01

21.1

14

7580302

Quản lý xây dựng

A00

;

A01

20.5

15

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00

;

A01

15.5

16

7580101CT

Kiến trúc

  (CT)

V00;

V01

;

V02

18.27

Cơ sở Cần Thơ

17

7580108CT

Thiết kế nội thất

(CT)

V00;

V01

;

V02

17

Cơ sở Cần Thơ

18

7580201CT

Kỹ thuật xây dựng

(CT)

A00

;

A01

15.5

Cơ sở Cần Thơ

19

7580101DL

Kiến trúc

(DL)

V00;

V01

;

V02

18.85

Cơ sở Đà Lạt

20

7580201DL

Kỹ thuật xây dựng

(DL)

A00

;

A01

15.5

Cơ sở Đà Lạt

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, UAH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2023 – 2023 cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7580101

Kiến trúc

V00;

V01

;

V02

24.4

7580101CLC

Kiến trúc

(CLC)

V00;

V01

;

V02

24.16

7580108

Thiết kế nội thất

V00;

V01

;

V02

24.46

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00;

V01

;

V02

22.65

7580105CLC

Quy hoạch vùng và đô thị

(CLC)

V00;

V01

;

V02

20.83

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00;

V01

;

V02

23.51

7580199

Thiết kế đô thị

(CT tiên tiến)

V00;

V01

;

V02

16.93

7210402

Thiết kế công nghiệp

V01

;

V02

24.08

7210403

Thiết kế đồ họa

V01

;

V02

25.35

7210404

Thiết kế thời trang

V01

;

V02

24.26

7210110

Mỹ thuật đô thị

V00;

V01

;

V02

22.87

7580201

Kỹ thuật xây dựng

V00;

V01

;

V02

22.6

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng

(CLC)

V00;

V01

;

V02

20.65

7580302

Quản lý xây dựng

V01

;

V02

22

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00

;

A01

16.2

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Xét học bạ THPT

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

15,5

24

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng

(CLC)

A00

;

A01

21,9

24,2

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00

;

A01

15,5

23,9

7580302

Quản lý xây dựng

A00

;

A01

21,7

23,68

7580101

Kiến trúc

V00;

V01

;

V02

24,28

25

7580101CLC

Kiến trúc

(CLC)

V00;

V01

;

V02

23,26

24,25

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00;

V01

;

V02

21,76

29,48

7580105CLC

Quy hoạch vùng và đô thị

  (CLC)

V00;

V01

;

V02

16,5

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00;

V01

;

V02

22,89

23,75

7580108CT

Thiết kế nội thất

(CT)

V00;

V01

;

V02

24,15

24,7

7210110

Mỹ thuật đô thị

V00;

V01

;

V02

22,05

21,54

7210402

Thiết kế công nghiệp

V01

;

V02

24,6

23,95

7210403

Thiết kế đồ họa

V01

;

V02

25,4

24,59

7210404

Thiết kế thời trang

V01

;

V02

24,48

23,75

7580199

Thiết kế đô thị

(CT tiên tiến)

V00;

V01

;

V02

15

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, UAH đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2023 – 2023 cụ thể như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

7210110

Mỹ thuật đô thị

V00;

V01

;

V02

21.65

2

7210402

Thiết kế công nghiệp

V01

;

V02

21.35

3

7210403

Thiết kế đồ họa

V01

;

V02

22.65

4

7210404

Thiết kế thời trang

V01

;

V02

21.5

5

7580101

Kiến trúc

V00;

V01

;

V02

22.85

6

7580101CLC

Kiến trúc

V00;

V01

;

V02

21.25

7

7580101CT

Kiến trúc

V00;

V01

20

8

7580101DL

Kiến trúc

V00;

V01

;

18.25

9

7580102

Kiến trúc cảnh quan

V00;

V01

;

V02

21.2

10

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

V00;

V01

;

V02

20.8

11

7580105CLC

Quy hoạch vùng và đô thị

V00;

V01

;

V02

16.5

12

7580108

Thiết kế nội thất

V00;

V01

;

V02

22.55

13

7580108CT

Thiết kế nội thất

V00;

V01

;

V02

17

14

7580199

Thiết kế đô thị

(CT tiên tiến)

V00;

V01

;

V02

15

15

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00

;

A01

19.7

16

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng

(CLC)

A00

;

A01

15.25

17

7580201CT

Kỹ thuật xây dựng

(CT)

A00

;

A01

15.05

18

7580201DL

Kỹ thuật xây dựng

(DL)

A00

;

A01

15.15

19

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00

;

A01

16

20

7580302

Quản lý xây dựng

A00

;

A01

18.8

Kết luận

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế (Huce) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Thông tin chung

Tên: Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Cơ sở: Số 32, 34, 36 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế

Mã tuyển sinh: DHS

Liên hệ số điện thoại tuyển sinh: 0234 3619 777

Thông tin chi tiết tại: Review Đại học Sư phạm – Đại học Huế (HUCE) có tốt không?

Lịch sử phát triển

Năm 1878, trụ sở của Đại học Sư Phạm Huế là Tòa Khâm sứ Trung Kỳ, thủ phủ của Thực dân Pháp tại Trung kỳ, chi phối hầu hết các hoạt động trong và ngoài nước của triều Nguyễn. Đến năm 1957, Viện Đại học Huế được thành lập với 05 phân khoa đại học: Luật khoa, Văn khoa, Khoa học, Sư Phạm và Hán học. Năm 1976, sau khi đất nước được thống nhất, trường Đại học Sư Phạm Huế được thành lập. 

Sau một thời gian dài hoạt động và khẳng định vai trò của mình, năm 1994, trường Sư Phạm Huế trở thành một trong những trường trực thuộc Đại học Huế.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đại học Sư Phạm Huế hướng đến mục tiêu đào tạo và bồi dưỡng giáo viên, nhà quản lý giáo dục và các cán bộ khoa học có trình độ học vấn theo chuẩn quốc gia. Trường còn mong muốn được triển khai các dự án nghiên cứu, tư vấn giáo dục nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên trong khu vực duyên hải miền Trung cũng như toàn quốc. Từ đó, góp một phần không nhỏ trong việc xây dựng và phát triển quốc gia trong lĩnh vực văn hóa – xã hội.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học Sư Phạm – Đại học Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã xét tuyển

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

Xét tuyển điểm THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

25.25

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

24

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

22

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

19

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

25

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

;

C00

;

C20

;

D15

24.25

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

18

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

19

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

24

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

; D78

25

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

26

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

25.25

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

24

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

23

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

26

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

22

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học Sư Phạm – Đại học Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau: 

Mã xét tuyển

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

Xét tuyển học bạ

Xét tuyển điểm THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

18.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

21.0

25.0

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

25.0

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

22.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

20.0

24

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19.0

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19.0

19.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

19.0

21

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

20.0

21.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

19.0

21

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

;

C00

;

C20

;

D15

20.0

18

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

24.0

23.5

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19.0

22.5

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

19.0

21

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

; D78

19.0

18.5

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

16.0

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15.0

18

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

19

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15.5

23.5

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

21.0

25

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

20.0

24

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19.0

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19.0

23.5

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

19.0

25

7140213TA

Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

B00

;

B02

;

B04

;

D90

19.0

25

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Dựa theo đề án tuyển sinh 2023, mức điểm chuẩn Đại học Sư Phạm – Đại học Huế năm 2023 như sau:

Tổ hợp môn

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

ĐIỂM THI THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

18.5

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

18.5

7140211

Sư phạm Vật lí

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

18.5

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

18.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

18.5

7140219

Sư phạm Địa lí

A09

;

C00

;

C20

;

D15

18.5

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

18.0

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19.0

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

18.5

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

;

D78

18.5

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15.0

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15.0

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

Advertisement

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

18.5

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

18.5

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

18.5

7140213TA

Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

B00

;

B02

;

B04

;

D90

18.5

Kết luận

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Y Dược Tp Hồ Chí Minh (Ump Hcm) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (tên viết tắt: UMP HCM – University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh).

Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh.

Số điện thoại tuyển sinh: 028 3855 8411; 028 3853 7949; 028 3855 5780

Lịch sử phát triển

Trường được thành lập vào năm 1947 với tên gọi là trường Đại học Y khoa Sài Gòn, như một phân hiệu của trường Y khoa Hà Nội. Đến năm 1954, trường chính thức mang tên trường Đại học Y Dược Sài Gòn. Vào ngày 12/8/1962, trường được phân chia thành 3 trường hoạt động độc lập, đó là trường Y khoa Đại học đường Sài Gòn, Dược khoa Đại học đường Sài Gòn và Nha khoa Đại học đường Sài Gòn. Ngày 27/10/1976, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 426/TTg hợp nhất ba trường này thành trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh.

Bấy giờ, trường có 3 khoa gồm Khoa Y, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Dược. Năm 1998, trường xây dựng Khoa Y học cổ truyền và Khoa Điều dưỡng – Kỹ thuật y học. Năm 1999, trường mở thêm Khoa Y tế công cộng trên cơ sở sát nhập Bộ môn Y tế công cộng của Khoa Y và Khoa Tổ chức – Quản lý  của Viện Vệ sinh Y tế Công cộng. Ngày 18/10/2000, Bệnh viện Đại học Y Dược được thành lập từ sự sáp nhập 3 phòng khám Đa Khoa thuộc Khoa Y, Khoa Điều dưỡng – Kỹ thuật Y học và Khoa Y học Cổ truyền, theo Quyết định số 3639/2000/QĐ-BYT. Ngày 18/06/2003, trường chính thức lấy tên là Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 2223/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Mục tiêu và sứ mệnh

Trường hướng đến đào tạo các cán bộ y tế chất lượng cao; tiến hành nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ y học hiện đại, góp phần vào sự nghiệp chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân. Xây dựng và phát triển trường Đại học Y Dược chúng tôi thành trường đại học khoa học sức khỏe hàng đầu Việt Nam, ngang tầm với các trường đại học khác trong khu vực.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa vào mức tăng giảm điểm chuẩn trong những năm trở lại đây. Có thể thấy mức điểm chuẩn của trường đã có những chuyển biến tăng giảm rõ ràng. Dự kiến năm học 2023 – 2024 sắp tới, điểm chuẩn của trường sẽ tăng lên 1 đến 2 điểm so với năm học 2023.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, điểm chuẩn Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Điểm chuẩn

Khối

7720241

Dược học

25.5

B00

,

A00

7720241

Dược học

23.85

B00

,

A00

7720241_02

Dược học

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

23.85

B00

,

A00

7720101

Y khoa

27.55

B00

7720101_02

Y khoa

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

26.6

B00

7720110

Y học dự phòng

21

B00

7720115

Y học cổ truyền

24.2

B00

7720302

Hộ sinh

(chỉ tuyển nữ)

19.05

B00

7720401

Dinh dưỡng

20.35

B00

7720501

Răng – Hàm – Mặt

27

B00

7720301

Điều dưỡng

20.3

B00

7720301_04

Điều dưỡng

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

20.3

B00

7720301_03

Điều dưỡng

chuyên ngành Gây mê hồi sức

23.25

B00

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

23

B00

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

20.6

B00

7720701

Y tế công cộng

19.1

B00

7720501_02

Răng – Hàm – Mặt

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

26.25

B00

7720502

Kỹ thuật phục hình răng

24.3

B00

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

24.5

B00

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Dựa theo đề án tuyển sinh, điểm chuẩn Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:

Mã ngành

Tên ngành Điểm chuẩn

Khối

7720241

Dược học

26.25

B00

,

A00

7720241

Dược học

26.25

B00

,

A00

7720241_02

Dược học

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

24.5

B00

,

A00

7720101

Y khoa

28.2

B00

7720101_02

Y khoa

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

27.65

B00

7720110

Y học dự phòng

23.9

B00

7720115

Y học cổ truyền

25.2

B00

7720302

Hộ sinh

(chỉ tuyển nữ)

23.25

B00

7720401

Dinh dưỡng

24

B00

7720501

Răng – Hàm – Mặt

27.65

B00

7720301

Điều dưỡng

24.1

B00

7720301_04

Điều dưỡng

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

22.8

B00

7720301_03

Điều dưỡng

chuyên ngành Gây mê hồi sức

24.15

B00

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

24.8

B00

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

24.1

B00

7720701

Y tế công cộng

22

B00

7720501_02

Răng – Hàm – Mặt

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

27.4

B00

7720502

Kỹ thuật phục hình răng

25

B00

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

25.45

B00

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

Năm 2023, điểm trúng tuyển của UMP HCM dao động trong khoảng 19 – 28,45 điểm dựa vào kết quả kỳ thi THPTQG. Cụ thể, như sau:

Mã ngành

Ngành Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

7720101

Y khoa

B00

28.45

7720101_02

Y khoa

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

B00

27.70

7720110

Y học dự phòng

B00

21.95

7720115

Y học cổ truyền

B00

25.00

7720241

Dược học

B00

,

A00

26.20

7720241_02

Dược học

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

B00

,

A00

24.20

7720301

Điều dưỡng

B00

23.65

7720301_04

Điều dưỡng

(kết hợp c/c tiếng Anh quốc tế)

B00

21.65

7720301_04

Điều dưỡng

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

B00

22.50

7720301_03

Điều dưỡng

chuyên ngành Gây mê hồi sức

B00

23.50

7720401

Dinh dưỡng

B00

23.40

7720501

Răng – Hàm – Mặt

B00

28.00

7720501_02

Răng – Hàm – Mặt

Advertisement

(kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)

B00

27.10

7720502

Kỹ thuật phục hình răng

B00

24.85

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

B00

25.35

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

B00

24.45

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

B00

23.50

7720701

Y tế công cộng

B00

19.00

Kết luận

Qua bài viết trên, có thể thấy điểm chuẩn Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh khá tương đối so với các năm trước. Hằng năm, trường luôn nhận sự quan tâm và có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào rất cao. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi.

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Bình mới nhất 

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội mới nhất 

Điểm chuẩn Đại học Y Dược – Thái Nguyên mới nhất 

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Đại Học Nam Cần Thơ (Nctu) Năm 2023 2023 2024 trên website Krxx.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!